BeDict Logo

upgrades

/ˈʌpˌɡreɪdz/ /ʌpˈɡreɪdz/
Hình ảnh minh họa cho upgrades: Nâng cấp, cải tiến.
verb

Để theo kịp công nghệ mới nhất, trường học nâng cấp phần mềm máy tính mỗi năm.