Hình nền cho uplifted
BeDict Logo

uplifted

/ˌʌpˈlɪftɪd/ /ʌpˈlɪftɪd/

Định nghĩa

verb

Nâng cao, cải thiện, vực dậy, làm phấn khởi.

Ví dụ :

Lời nói tử tế của cô giáo đã vực dậy tinh thần của học sinh đang cảm thấy chán nản.
verb

Đưa đi, Giải cứu, Cứu trợ.

Ví dụ :

Sau khi có báo cáo về việc bị bỏ mặc, đứa trẻ đã được cơ quan phúc lợi xã hội giải cứu khỏi nhà và đưa vào trại trẻ mồ côi.