noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người Afrikaner, dân tộc Afrikaner. The Afrikaner people. Ví dụ : "The history class discussed how the volk developed a unique culture and language in South Africa. " Trong lớp lịch sử, chúng tôi đã thảo luận về việc người Afrikaner hình thành một nền văn hóa và ngôn ngữ độc đáo như thế nào ở Nam Phi. nation race history group culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân tộc, chủng tộc. A grouping of smaller peoples or tribes as a nation. Ví dụ : "The professor explained how various Germanic tribes united to form a single volk with shared customs and identity. " Giáo sư giải thích cách các bộ lạc German khác nhau đã hợp nhất để tạo thành một dân tộc duy nhất với những phong tục và bản sắc chung. nation group race politics history culture society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân, dân chúng, người dân bản địa. The inhabitants of a region, especially the native inhabitants. Ví dụ : "The visiting anthropologist wanted to understand the traditions and customs of the volk who had lived in the valley for centuries. " Nhà nhân chủng học đến thăm muốn tìm hiểu về các truyền thống và phong tục của người dân bản địa đã sống ở thung lũng này hàng thế kỷ. nation group culture history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bà con, người thân. (plural: folks) One’s relatives, especially one’s parents. Ví dụ : ""After a long day at school, I was happy to be back home with my Volk." " Sau một ngày dài ở trường, tôi rất vui khi được trở về nhà với ba má. family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân ca. Folk music. Ví dụ : "The school concert featured a performance of lively volk, with students playing traditional instruments. " Buổi hòa nhạc của trường có một tiết mục dân ca sôi động, với các em học sinh chơi nhạc cụ truyền thống. music culture nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân chúng, nhân dân. People in general. Ví dụ : "Young folk, old folk, everybody come, / To our little Sunday School and have a lot of fun." Người trẻ, người già, tất cả mọi người hãy đến, / Trường Chúa Nhật nhỏ của chúng ta và cùng nhau vui chơi. nation group society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân tộc, chủng tộc. A particular group of people. Ví dụ : "In this small village, the volk share a common language and strong traditions, passed down through generations. " Ở ngôi làng nhỏ này, những người dân thuộc cùng một dân tộc có chung một ngôn ngữ và những truyền thống mạnh mẽ được truyền lại qua nhiều thế hệ. nation group culture society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc