verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sượt, làm bị thương nhẹ. To injure slightly (as with a gunshot), especially in the wing or arm. Ví dụ : "The hunter accidentally winging the bird, the animal fell to the ground. " Người thợ săn vô tình làm sượt cánh con chim, khiến nó rơi xuống đất. medicine body war military weapon animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay, đang bay. To fly. Ví dụ : "The bird was winging its way across the sky. " Con chim đang bay ngang qua bầu trời. animal bird action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xây thêm cánh, mở rộng. (of a building) To add a wing (extra part) to. Ví dụ : "The school board is considering winging the library to create a dedicated computer lab. " Hội đồng trường đang cân nhắc xây thêm cánh cho thư viện để tạo một phòng máy tính chuyên dụng. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ứng biến, tùy cơ ứng biến. To act or speak extemporaneously; to improvise; to wing it. Ví dụ : ""I forgot my notes for the presentation, so I'm just going to be winging it." " Tôi quên mất bản nháp bài thuyết trình rồi, nên chắc tôi phải tùy cơ ứng biến thôi. communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném, liệng, quăng. To throw. Ví dụ : "The boy was winging rocks into the pond. " Thằng bé đang ném đá xuống ao. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn cánh, trang bị cánh. To furnish with wings. Ví dụ : "The art class is winging the paper airplanes with colorful feathers. " Trong lớp mỹ thuật, các bạn học sinh đang gắn những chiếc lông vũ sặc sỡ lên máy bay giấy. animal anatomy biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay, chở đi, đưa đi nhanh chóng. To transport with, or as if with, wings; to bear in flight, or speedily. Ví dụ : "The airline is winging the package to your house, so it should arrive tomorrow. " Hãng hàng không đang vận chuyển nhanh gói hàng đến nhà bạn, nên nó sẽ đến vào ngày mai. action vehicle nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay, đang bay lượn. To traverse by flying. Ví dụ : "The geese were winging south for the winter. " Đàn ngỗng đang bay về phương nam để tránh rét. action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc