Hình nền cho winging
BeDict Logo

winging

/ˈwɪŋɪŋ/

Định nghĩa

verb

Sượt, làm bị thương nhẹ.

Ví dụ :

Người thợ săn vô tình làm sượt cánh con chim, khiến nó rơi xuống đất.
verb

Ném, liệng, quăng.

Ví dụ :

"The boy was winging rocks into the pond. "
Thằng bé đang ném đá xuống ao.