verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trôi buồm xuôi gió, Lướt gió. To sail briskly with the wind astern, with or without sails hoisted. Ví dụ : "The small sailboat was spooning along nicely, even with the sails down, carried swiftly by the strong tailwind. " Chiếc thuyền buồm nhỏ đang lướt gió xuôi chiều rất êm, dù không căng buồm, vẫn được gió попу попу mạnh đẩy đi nhanh chóng. nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Múc, xúc bằng thìa. To serve using a spoon; to transfer (something) with a spoon. Ví dụ : "Sarah spooned some apple sauce onto her plate." Sarah múc một ít sốt táo lên đĩa của cô ấy. utensil food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tán tỉnh, ve vãn, hẹn hò. To flirt; to make advances; to court, to interact romantically or amorously. Ví dụ : "The new student was spooning the popular girl, hoping to be invited to her birthday party. " Cậu học sinh mới đang ra sức tán tỉnh cô nàng nổi tiếng, hy vọng được mời đến dự tiệc sinh nhật của cô ấy. communication sex action human entertainment attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm ôm nhau, ôm ấp. (of persons) To lie nestled front-to-back, following the contours of the bodies, in a manner reminiscent of stacked spoons. Ví dụ : "After a long day, the tired couple was happily spooning in bed, enjoying the warmth and closeness. " Sau một ngày dài mệt mỏi, cặp đôi hạnh phúc nằm ôm nhau trong giường, tận hưởng sự ấm áp và gần gũi. body human action sex family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Múc bóng, đẩy bóng. To hit (the ball) weakly, pushing it with a lifting motion, instead of striking with an audible knock. Ví dụ : "The baseball player spooned the ball, sending it softly toward the outfield. " Cầu thủ bóng chày múc quả bóng, khiến nó bay nhẹ nhàng về phía sân ngoài. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Câu cá bằng mồi thìa. To fish with a concave spoon bait. Ví dụ : "The angler was spooning for trout in the deep, clear lake. " Người câu cá đang câu cá hồi bằng mồi thìa ở hồ sâu và trong vắt. utensil fish sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vớt bằng muỗng. To catch by fishing with a concave spoon bait. Ví dụ : "The fisherman was spooning for trout in the deep part of the lake, hoping to attract them with the lure's flashing movement. " Người ngư dân đang vớt cá hồi bằng muỗng ở vùng nước sâu của hồ, hy vọng thu hút chúng bằng chuyển động lấp lánh của mồi câu. fish sport utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành động xúc bằng thìa. The act of picking something up with a spoon. Ví dụ : "The toddler's spooning of mashed peas was messy, but she was determined to feed herself. " Việc bé tập xúc cháo đậu Hà Lan bằng thìa tuy lộn xộn, nhưng bé rất quyết tâm tự ăn. utensil food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc