Hình nền cho spooning
BeDict Logo

spooning

/ˈspuːnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Trôi buồm xuôi gió, Lướt gió.

Ví dụ :

Chiếc thuyền buồm nhỏ đang lướt gió xuôi chiều rất êm, dù không căng buồm, vẫn được gió попу попу mạnh đẩy đi nhanh chóng.
verb

Ví dụ :

Sau một ngày dài mệt mỏi, cặp đôi hạnh phúc nằm ôm nhau trong giường, tận hưởng sự ấm áp và gần gũi.