Hình nền cho incubations
BeDict Logo

incubations

/ˌɪŋkjuˈbeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Ấp trứng, thời gian ủ bệnh.

Ví dụ :

Việc gà mái ấp trứng là vô cùng quan trọng cho sự sống còn của đàn gà con.
noun

Sự ủ bệnh, thời kỳ ủ bệnh.

Ví dụ :

Thời kỳ ủ bệnh của bệnh cúm có thể kéo dài vài ngày, vì vậy điều quan trọng là phải ở nhà và nghỉ ngơi nếu bạn cảm thấy không khỏe.
noun

Thời kỳ ủ bệnh, giai đoạn ủ bệnh.

Ví dụ :

Những tuần đầu của dự án diễn ra chậm chạp và có nhiều giai đoạn trì trệ, nhưng sau đó dự án bắt đầu tăng tốc và cuối cùng đã ra mắt thành công.
noun

Ví dụ :

Sau nhiều giờ động não tìm ý tưởng cho dự án khoa học của mình, giai đoạn ấp ủ ý tưởng đã giúp Sarah tìm ra một hướng tiếp cận hoàn toàn mới và sáng tạo.
noun

Ví dụ :

Trong lễ hội cổ xưa, nhiều người tìm kiếm sự chữa lành bằng cách cầu mộng, ngủ lại trong đền thờ với hy vọng có một giấc mơ chỉ ra phương thuốc cho bệnh tật của họ.