Hình nền cho accelerators
BeDict Logo

accelerators

/əkˈsɛləˌreɪtərz/ /ækˈsɛləˌreɪtərz/

Định nghĩa

noun

Tác nhân tăng tốc, chất xúc tác.

Ví dụ :

Option 1: > Người hướng dẫn giống như là những tác nhân giúp tăng tốc sự phát triển sự nghiệp của sinh viên. Option 2: > Các bài hướng dẫn trực tuyến là công cụ giúp đẩy nhanh quá trình học phần mềm mới.
noun

Ví dụ :

Các nhà vật lý sử dụng máy gia tốc hạt để nghiên cứu các thành phần cơ bản của vật chất bằng cách đập các nguyên tử vào nhau ở tốc độ cực cao.
noun

Tác nhân tăng tốc, yếu tố thúc đẩy.

Ví dụ :

Trong một cuộc chạy nước rút, cơ bắp chân đóng vai trò như những tác nhân tăng tốc, đẩy người chạy về phía trước với tốc độ ngày càng cao.
noun

Ví dụ :

Vào mùa lễ bận rộn, bưu điện đã thuê thêm xe thư báo để nhanh chóng vận chuyển lượng thư từ tăng đột biến đến và đi từ nhà ga xe lửa.