noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tác nhân tăng tốc, chất xúc tác. One who, or that which, accelerates. Ví dụ : "Option 1 (Focus on People): > Mentors are accelerators for students' career development. Option 2 (Focus on Things): > Online tutorials are accelerators for learning new software. " Option 1: > Người hướng dẫn giống như là những tác nhân giúp tăng tốc sự phát triển sự nghiệp của sinh viên. Option 2: > Các bài hướng dẫn trực tuyến là công cụ giúp đẩy nhanh quá trình học phần mềm mới. physics technology machine science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn đạp ga, chân ga, bộ tăng tốc. A device for causing acceleration. Ví dụ : ""Particle accelerators help scientists study the fundamental building blocks of matter." " Các máy gia tốc hạt giúp các nhà khoa học nghiên cứu các khối cơ bản cấu tạo nên vật chất. device machine physics technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất xúc tác. A substance which speeds up chemical reactions. Ví dụ : "Baking powder contains accelerators that help the cake rise faster in the oven. " Bột nở có chứa các chất xúc tác giúp bánh nở nhanh hơn trong lò nướng. chemistry substance compound science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn đạp ga. A pedal causing the vehicle to accelerate when it is pressed. Ví dụ : "The driver pressed both accelerators to make the car go faster. " Người lái xe nhấn cả hai bàn đạp ga để xe chạy nhanh hơn. vehicle machine part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất xúc tác, chất tăng tốc. A chemical that reduces development time. Ví dụ : "The new plant growth accelerators sped up the time it took for the seedlings to sprout. " Những chất xúc tác tăng trưởng thực vật mới đã giúp rút ngắn thời gian nảy mầm của cây con. chemistry substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy gia tốc hạt. A device that accelerates charged subatomic particles. Ví dụ : "Physicists use accelerators to study the basic building blocks of matter by smashing atoms together at extremely high speeds. " Các nhà vật lý sử dụng máy gia tốc hạt để nghiên cứu các thành phần cơ bản của vật chất bằng cách đập các nguyên tử vào nhau ở tốc độ cực cao. physics technology machine device science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tác nhân tăng tốc, yếu tố thúc đẩy. A muscle or nerve that speed the performance of an action. Ví dụ : "During a sprint, leg muscles act as accelerators, propelling the runner forward with increasing speed. " Trong một cuộc chạy nước rút, cơ bắp chân đóng vai trò như những tác nhân tăng tốc, đẩy người chạy về phía trước với tốc độ ngày càng cao. physiology anatomy medicine biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn đạp ga. An accelerator key. Ví dụ : ""Using accelerators like Ctrl+C and Ctrl+V makes copying and pasting text much faster." " Việc sử dụng các phím tắt như Ctrl+C và Ctrl+V giúp sao chép và dán văn bản nhanh hơn rất nhiều. computing technology device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe thư báo A light van to take mails between a post office and a railway station. Ví dụ : ""During the busy holiday season, the post office hired extra accelerators to quickly transport the increased volume of mail to and from the train station." " Vào mùa lễ bận rộn, bưu điện đã thuê thêm xe thư báo để nhanh chóng vận chuyển lượng thư từ tăng đột biến đến và đi từ nhà ga xe lửa. vehicle service machine communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc