Hình nền cho mails
BeDict Logo

mails

/meɪlz/

Định nghĩa

noun

Túi, bóp.

Ví dụ :

Người đưa thư mang hai túi lớn nặng trĩu thư và bưu kiện.
noun

Áo giáp lưới, áo giáp xích.

Ví dụ :

Viện bảo tàng trưng bày bộ áo giáp lưới của một hiệp sĩ, cho thấy mạng lưới các vòng kim loại phức tạp đã bảo vệ ông ta trong trận chiến.
noun

Ví dụ :

Người thủy thủ cẩn thận làm sạch sợi dây thừng dày bằng áo giáp lưới, loại bỏ các sợi xơ để tránh cho dây bị yếu đi.