Hình nền cho augments
BeDict Logo

augments

/ɔɡˈmɛnts/ /ɑɡˈmɛnts/

Định nghĩa

noun

Tiền tố quá khứ.

(grammar) In some Indo-European languages, a prefix e- (a- in Sanskrit) indicating a past tense of a verb.

Ví dụ :

Trong các tài liệu thảo luận về động từ tiếng Hy Lạp cổ đại, giáo sư giải thích cách các tiền tố quá khứ cho biết thì quá khứ.
noun

Nguyên âm tăng cường.

Ví dụ :

"In Swahili, the a- in a-toto (child) is one of the augments sometimes found before noun prefixes. "
Trong tiếng Swahili, a- trong a-toto (nghĩa là "đứa trẻ") là một trong những nguyên âm tăng cường thỉnh thoảng xuất hiện trước các tiền tố danh từ.