verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh đập, hành hung. To hit or strike violently and repeatedly. Ví dụ : "The firemen battered down the door." Lính cứu hỏa đã đập mạnh liên tục vào cánh cửa để phá nó. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩm bột. To coat with batter (the food ingredient). Ví dụ : "I prefer it when they batter the cod with breadcrumbs." Tôi thích khi họ tẩm bột chiên xù lên cá tuyết hơn. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh tơi bời, vùi dập, đấm đá túi bụi. To defeat soundly; to thrash. Ví dụ : "Leeds United battered Charlton 7-0." Leeds united đã vùi dập charlton với tỉ số 7-0. action sport war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm say, Chuốc say. (usually in the passive) To intoxicate. Ví dụ : "I was battered last night on our pub crawl." Tối qua tôi bị chuốc cho say mèm trong lúc đi hết quán này đến quán khác. drink sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dát mỏng, rèn mỏng. To flatten (metal) by hammering, so as to compress it inwardly and spread it outwardly. Ví dụ : "The blacksmith was battering the hot steel, slowly shaping it into a horseshoe. " Người thợ rèn đang dát mỏng thanh thép nóng bằng búa, từ từ tạo hình nó thành một chiếc móng ngựa. material technical industry machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng, dốc. To slope (of walls, buildings etc.). Ví dụ : "The ancient castle walls are battering inward, making it difficult to walk along the top. " Tường thành cổ nghiêng dần vào bên trong, khiến việc đi lại trên đỉnh tường trở nên khó khăn. architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đánh đập tàn nhẫn, sự hành hung. A heavy beating Ví dụ : "The old car sustained a severe battering from the hailstorm. " Chiếc xe cũ bị hư hại nặng do trận mưa đá đánh đập tàn nhẫn. action police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại hoàn toàn, sự thất bại thảm hại. A large defeat Ví dụ : "The team's recent battering in the soccer tournament left them discouraged. " Trận thua tan nát gần đây của đội trong giải đấu bóng đá đã khiến họ vô cùng thất vọng. outcome event disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc