Hình nền cho battering
BeDict Logo

battering

/ˈbætəɹɪŋ(ɡ)/

Định nghĩa

verb

Đánh đập, hành hung.

Ví dụ :

Lính cứu hỏa đã đập mạnh liên tục vào cánh cửa để phá nó.