adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có bãi biển. Having a beach. Ví dụ : "The beached town, nestled right on the coast, thrived on tourism and fishing. " Thị trấn có bãi biển nằm ngay trên bờ biển này phát triển mạnh nhờ du lịch và đánh bắt cá. geography ocean nautical environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc cạn, dạt vào bờ. To run aground on a beach. Ví dụ : "The small boat was beached during the storm because the waves pushed it onto the sand. " Chiếc thuyền nhỏ mắc cạn trong cơn bão vì sóng đánh nó dạt vào bãi cát. nautical ocean environment sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc cạn, dạt vào bờ. To run (something) aground on a beach. Ví dụ : "The sailboat beached itself on the sandy shore after the storm. " Chiếc thuyền buồm bị mắc cạn trên bờ cát sau cơn bão. nautical ocean sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc cạn, sa lầy. (of a vehicle) To run into an obstacle or rough or soft ground, so that the floor of the vehicle rests on the ground and the wheels cannot gain traction. Ví dụ : "The taxi driver tried to turn around in the sandy lot, but he beached the car on a small dune, and the wheels spun uselessly. " Người lái taxi cố gắng quay đầu xe trong bãi cát, nhưng anh ta lại làm xe mắc cạn trên một cồn cát nhỏ, và bánh xe quay tít vô ích. vehicle technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc cạn, dạt bờ. Run or brought ashore Ví dụ : "It is here, next to the beached ship of Odysseus, that the Achaeans of the Iliad hold their assemblies and perform their sacrifices." Chính tại nơi này, cạnh con tàu của Odysseus bị mắc cạn, người Achaeans trong Iliad tổ chức các cuộc hội họp và thực hiện các nghi lễ hiến tế của họ. nautical ocean sailing environment disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc cạn, bị mắc cạn. Stranded and helpless, especially on a beach Ví dụ : "a beached whale" Một con cá voi bị mắc cạn. environment nature disaster animal nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc