Hình nền cho beached
BeDict Logo

beached

/biːtʃt/

Định nghĩa

adjective

Có bãi biển.

Ví dụ :

Thị trấn có bãi biển nằm ngay trên bờ biển này phát triển mạnh nhờ du lịch và đánh bắt cá.
verb

Ví dụ :

Người lái taxi cố gắng quay đầu xe trong bãi cát, nhưng anh ta lại làm xe mắc cạn trên một cồn cát nhỏ, và bánh xe quay tít vô ích.
adjective

Mắc cạn, dạt bờ.

Ví dụ :

"It is here, next to the beached ship of Odysseus, that the Achaeans of the Iliad hold their assemblies and perform their sacrifices."
Chính tại nơi này, cạnh con tàu của Odysseus bị mắc cạn, người Achaeans trong Iliad tổ chức các cuộc hội họp và thực hiện các nghi lễ hiến tế của họ.