Hình nền cho benders
BeDict Logo

benders

/ˈbɛndərz/

Định nghĩa

noun

Người uốn, vật uốn.

Ví dụ :

Những người thợ chuyên uốn kim loại trong nhà máy sử dụng máy móc lớn để tạo hình thép thành các bộ phận xe hơi.
noun

Cuộc vui, cuộc chơi, chè chén say sưa.

Ví dụ :

Sau kỳ thi cuối cùng, các sinh viên đã có vài cuộc vui chè chén say sưa vào cuối tuần, ăn mừng kết thúc học kỳ bằng những bữa tiệc và các hoạt động vui chơi.
noun

Xuất chúng, phi thường, đặc biệt.

Ví dụ :

Những bức tranh tường vẽ tay của cô ấy thật sự xuất chúng; không ai khác trong lớp có thể tạo ra những tác phẩm nghệ thuật tỉ mỉ và giàu trí tưởng tượng đến vậy.