Hình nền cho bibles
BeDict Logo

bibles

/ˈbaɪbəlz/

Định nghĩa

noun

Kinh thánh.

Ví dụ :

Bà tôi sưu tầm những cuốn kinh thánh cổ, bà nói chúng là những tác phẩm in ấn và nghệ thuật tuyệt đẹp.
noun

Ví dụ :

Một vài sinh viên lớp kỹ thuật bị bắt vì sử dụng "tài liệu ôn thi, phao giải" cũ chứa câu hỏi và đáp án của các bài kiểm tra.
noun

Bùa đá lỗ.

Ví dụ :

Bà cụ Higgins giữ một bộ sưu tập "bùa đá lỗ" trên bệ cửa sổ, tin rằng chúng sẽ mang lại may mắn và xua đuổi tà ma.