noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảng quảng cáo, biển quảng cáo lớn. A very large outdoor sign, generally used for advertising. Ví dụ : "Driving down the highway, we saw many billboards advertising restaurants and hotels. " Lái xe dọc theo quốc lộ, chúng tôi thấy rất nhiều bảng quảng cáo lớn rao nhà hàng và khách sạn. media communication business sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảng quảng cáo, panô quảng cáo. A flat surface, such as a panel or fence, on which bills are posted; a bulletin board. Ví dụ : "The colorful advertisements on the billboards along the highway caught my eye. " Những quảng cáo đầy màu sắc trên các bảng quảng cáo dọc theo quốc lộ đã thu hút sự chú ý của tôi. media communication sign business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấm lót neo. A piece of thick plank, armed with iron plates, and fixed on the bow or fore-channels of a vessel, for the bill or fluke of the anchor to rest on. Ví dụ : "The ship's captain carefully positioned the anchor's fluke on the sturdy billboards of the vessel's bow. " Thuyền trưởng cẩn thận đặt mỏ neo lên các tấm lót neo chắc chắn ở mũi tàu. nautical sailing vehicle technical part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảng quảng cáo. A sprite that always faces the screen, no matter which direction it is looked at from. Ví dụ : "In the video game, the trees in the background are not real 3D models; they are just billboards that always face the player, making them look 3D even though they are flat images. " Trong trò chơi điện tử, những cái cây ở phía sau không phải là mô hình 3D thật mà chỉ là những "bảng quảng cáo" luôn hướng về phía người chơi, khiến chúng trông như 3D mặc dù chúng chỉ là hình ảnh phẳng. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc