BeDict Logo

blackleg

/ˈblækˌlɛɡ/
Hình ảnh minh họa cho blackleg: Người phá hoại đình công, kẻ làm thuê.
noun

Người phá hoại đình công, kẻ làm thuê.

Vì công nhân nhà máy đình công đứng canh trước cổng, nên quản lý đã thuê một người phá hoại đình công/kẻ làm thuê để máy móc tiếp tục hoạt động.