Hình nền cho blackleg
BeDict Logo

blackleg

/ˈblækˌlɛɡ/

Định nghĩa

noun

Người phá hoại đình công, kẻ làm thuê.

Ví dụ :

Vì công nhân nhà máy đình công đứng canh trước cổng, nên quản lý đã thuê một người phá hoại đình công/kẻ làm thuê để máy móc tiếp tục hoạt động.
noun

Con bạc khét tiếng.

Ví dụ :

Dân trong thị trấn tránh xa quán rượu sau khi trời tối vì có tin đồn rằng nơi đó đầy rẫy những con bạc khét tiếng, lúc nào cũng rình mò lừa bịp người chơi bài.
noun

Ví dụ :

Người nông dân lo lắng khi vài con bê của ông đột ngột chết, nghi ngờ chúng mắc phải căn bệnh ung khí thán chết người.
verb

Làm kẻ phá hoại, làm kẻ phản bội cuộc đình công.

Ví dụ :

Công nhân nhà máy đình công, nhưng một số người đã làm kẻ phá hoại, tiếp tục đi làm.