BeDict Logo

blacklegs

/ˈblækˌlɛɡz/
Hình ảnh minh họa cho blacklegs: Con bạc khét tiếng, tay cờ bạc có hạng.
noun

Con bạc khét tiếng, tay cờ bạc có hạng.

Ông cảnh sát trưởng thị trấn cảnh báo mọi người tránh xa phòng phía sau của quán rượu, vì nơi đó nổi tiếng là tụ tập đầy con bạc khét tiếng chỉ chực chờ lừa gạt tiền của những người mới đến.

Hình ảnh minh họa cho blacklegs: Làm việc trong khi đồng nghiệp đình công, làm kẻ phá hoại, làm người phản bội phong trào.
verb

Làm việc trong khi đồng nghiệp đình công, làm kẻ phá hoại, làm người phản bội phong trào.

Mặc dù các giáo viên đình công để đòi lương cao hơn, một số người đã quyết định làm kẻ phá hoại và tiếp tục dạy học.