Hình nền cho blip
BeDict Logo

blip

/blɪp/

Định nghĩa

verb

Kêu bíp, phát ra tiếng bíp.

Ví dụ :

Con robot kêu bíp để báo hiệu đã nhận được hướng dẫn mới.
noun

Ví dụ :

Nhân viên kiểm soát không lưu thấy một điểm sáng mới xuất hiện trên màn hình radar, báo hiệu có một máy bay khác đang tiến vào không phận.