verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bẻ, đập vỡ, chia cắt. To break in pieces; divide. Ví dụ : "He carefully britted the chocolate bar into small squares to share with his friends. " Anh ấy cẩn thận bẻ thanh sô-cô-la thành những ô vuông nhỏ để chia cho bạn bè. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bầm, làm bầm, gây vết bầm. To bruise; indent. Ví dụ : "The heavy backpack britted the boy's back, leaving a noticeable indentation. " Cái ba lô nặng trịch đã làm bầm lưng thằng bé, để lại một vết hằn sâu thấy rõ. body mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rơi ra, vỡ vụn. To fall out or shatter (as overripe hops or grain). Ví dụ : "The overripe barley in the field began to brit and scatter in the wind as the farmer delayed the harvest. " Lúa mạch chín quá độ trên đồng bắt đầu rụng hạt và vỡ vụn ra, bị gió thổi bay tứ tung vì người nông dân chậm trễ thu hoạch. agriculture plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn phai, biến đổi. To fade away; alter. Ví dụ : "The vibrant colors of the painting started to brit as the sunlight faded. " Màu sắc rực rỡ của bức tranh bắt đầu tàn phai dần khi ánh nắng mặt trời yếu đi. process appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá trích non. One of the young of herrings, sprats, etc. Ví dụ : "The seagulls squawked loudly as they swooped down to catch the brit that were swimming near the surface of the water. " Những con mòng biển kêu inh ỏi khi chúng sà xuống bắt những con cá trích non đang bơi gần mặt nước. fish animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhuyễn thể, loài giáp xác nhỏ. One of the tiny crustaceans, of the genus Calanus, that are part of the diet of right whales. Ví dụ : "The zooplankton sample contained mostly copepods, but also some brit, a crucial food source for right whales. " Mẫu động vật phù du này chủ yếu chứa copepod, nhưng cũng có một ít brit, một loại nhuyễn thể quan trọng trong khẩu phần ăn của cá voi đầu bò. animal biology organism food ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt bì, lễ cắt bì. Brit milah Ví dụ : "After the baby boy was born, the family prepared for the upcoming brit at the synagogue. " Sau khi bé trai chào đời, gia đình chuẩn bị cho lễ cắt bì sắp tới tại giáo đường Do Thái. religion ritual family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc