Hình nền cho bund
BeDict Logo

bund

/bʊnd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Historians study the Deutscher Fussball-Bund to understand the development of organized soccer in Germany. "
Để hiểu rõ sự phát triển của bóng đá có tổ chức ở Đức, các nhà sử học nghiên cứu Liên đoàn Bóng đá Đức (Deutscher Fussball-Bund).
noun

Ví dụ :

Nhà máy cất giữ các bồn chứa hóa chất bên trong một đê bao bê tông lớn để ngăn chặn hóa chất tràn ra làm ô nhiễm đất.
noun

Ví dụ :

Người nông dân dựa vào cái ao vũng để trữ nước vào mùa mưa, đảm bảo có chỗ nuôi cá ngay cả khi đồng ruộng xung quanh khô cằn.
verb

Ví dụ :

Sàn phòng máy thường được đắp bờ bao và/hoặc chống thấm để ngăn chặn mọi rò rỉ hoặc tràn chất lỏng từ các bồn chứa, thiết bị hoặc đường ống bị lỗi.