Hình nền cho berms
BeDict Logo

berms

/bɜːrmz/

Định nghĩa

noun

Gờ, Bờ đất.

Ví dụ :

Những người đi xe đạp địa hình khéo léo vượt qua các khúc cua, tận dụng những bờ đất để giữ tốc độ và thăng bằng trên con đường dốc xuống.