noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gờ, Bờ đất. A narrow ledge or shelf, as along the top or bottom of a slope Ví dụ : "The mountain bikers expertly navigated the turns, using the berms to maintain their speed and balance on the downhill trail. " Những người đi xe đạp địa hình khéo léo vượt qua các khúc cua, tận dụng những bờ đất để giữ tốc độ và thăng bằng trên con đường dốc xuống. geology environment geography structure place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đê, bờ đất, bờ kè. A raised bank or path, especially the bank of a canal opposite the towpath Ví dụ : "The kids loved to run and play on the grassy berms alongside the canal. " Bọn trẻ con thích chạy nhảy và chơi đùa trên những bờ cỏ dọc theo bờ kênh. geography environment geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bờ, thềm. A terrace formed by wave action along a beach Ví dụ : "After the storm, several new berms had formed along the beach, creating little steps down to the water. " Sau cơn bão, một vài bờ cát, thềm cát mới đã hình thành dọc theo bãi biển, tạo thành những bậc thang nhỏ dẫn xuống nước. geology geography ocean environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đê, bờ đất. A mound or bank of earth, used especially as a barrier or to provide insulation Ví dụ : "The school built earthen berms around the playground to reduce noise from the busy street. " Trường học đã xây những bờ đất xung quanh sân chơi để giảm tiếng ồn từ con đường phố đông đúc. environment geology building agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gờ đất, bờ đất. A ledge between the parapet and the moat in a fortification Ví dụ : "The soldiers patrolled the berms, using the ledges to keep watch between the high walls and the water-filled moat. " Những người lính tuần tra trên các gờ đất, tận dụng chúng làm chỗ đứng để canh gác giữa những bức tường thành cao và hào nước bao quanh. architecture military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dải phân cách, vỉa hè. (Indiana) A strip of land between a street and sidewalk Ví dụ : "Children often play on the berms between the street and the sidewalk on our block. " Trẻ con thường chơi trên dải phân cách giữa đường và vỉa hè ở khu nhà chúng tôi. area property geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đắp bờ, xây bờ. To provide something with a berm Ví dụ : "The construction crew will berm the edges of the garden beds to prevent soil erosion during heavy rains. " Đội xây dựng sẽ đắp bờ xung quanh các luống hoa để ngăn đất bị xói mòn trong những trận mưa lớn. environment geology architecture agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc