BeDict Logo

berms

/bɜːrmz/
noun

Gờ, Bờ đất.

Ví dụ:

Những người đi xe đạp địa hình khéo léo vượt qua các khúc cua, tận dụng những bờ đất để giữ tốc độ và thăng bằng trên con đường dốc xuống.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "something" - Vật gì đó, điều gì đó, thứ gì đó.
/ˈsamθɪŋ/ /ˈsʌmθɪŋ/

Vật đó, điều đó, thứ đó.

"My friend told me there was something in the box, but I didn't know what it was yet. "

Bạn tôi bảo trong hộp có thứ gì đó, nhưng tôi chưa biết đó là cái gì.

Hình ảnh minh họa cho từ "fortification" - Sự củng cố, công sự, thành lũy.
/ˌfɔː(ɹ)tɪfəˈkeɪʃən/

Sự củng cố, công sự, thành lũy.

"The school's fortification project involved adding high walls and security cameras to improve safety. "

Dự án xây dựng công sự bảo vệ của trường bao gồm việc xây thêm tường cao và lắp đặt camera an ninh để tăng cường an toàn.

Hình ảnh minh họa cho từ "especially" - Đặc biệt, nhất là.
/əˈspɛʃ(ə)li/

Đặc biệt, nhất .

"My sister is very helpful, especially when it comes to organizing things. "

Chị tôi rất hay giúp đỡ, nhất là khi cần sắp xếp mọi thứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "alongside" - Bên cạnh, song song, sát bên.
alongsideadverb
/ə.lɒŋˈsaɪd/ /ə.lɔŋˈsaɪd/

Bên cạnh, song song, sát bên.

"Ahoy! Bring your boat alongside mine."

Ê này! Đưa thuyền của anh đến sát bên thuyền của tôi này.

Hình ảnh minh họa cho từ "insulation" - Cách ly, sự cách điện, sự cô lập.
/ˌɪnsjʊˈleɪʃən/ /ˌɪnsəˈleɪʃən/

Cách ly, sự cách điện, sự lập.

"The insulation in the attic helped keep the house warm in winter. "

Lớp vật liệu cách nhiệt trên gác mái giúp giữ ấm cho ngôi nhà vào mùa đông.

Hình ảnh minh họa cho từ "maintain" - Duy trì, hỗ trợ, giúp đỡ.
/meɪnˈteɪn/

Duy trì, hỗ trợ, giúp đỡ.

"My friends are always there to maintain my confidence when I'm struggling with my studies. "

Bạn bè luôn ở bên cạnh để giúp mình giữ vững sự tự tin mỗi khi mình gặp khó khăn trong học tập.

Hình ảnh minh họa cho từ "playground" - Sân chơi.
/ˈpleɪɡɹaʊnd/

Sân chơi.

"The school's playground was a favorite spot for the children after their classes. "

Sân chơi của trường là một địa điểm yêu thích của bọn trẻ sau giờ học.

Hình ảnh minh họa cho từ "patrolled" - Tuần tra, đi tuần.
/pəˈtɹəʊld/ /pəˈtɹoʊld/

Tuần tra, đi tuần.

""Police officers patrolled the neighborhood every night to keep residents safe." "

Cảnh sát tuần tra khu phố mỗi đêm để giữ an toàn cho người dân.

Hình ảnh minh họa cho từ "navigated" - Điều khiển, định hướng, lái (tàu/xe/máy bay), tìm đường.
/ˈnævɪɡeɪtɪd/ /ˈnævəˌɡeɪtɪd/

Điều khiển, định hướng, lái (tàu/xe/máy bay), tìm đường.

"He navigated the bomber to the Ruhr."

Anh ấy lái chiếc máy bay ném bom đến vùng Ruhr.

Hình ảnh minh họa cho từ "construction" - Xây dựng, công trình, kiến thiết.
/kənˈstɹʌkʃən/

Xây dựng, công trình, kiến thiết.

"Construction is underway on the new bridge."

Việc xây dựng cầu mới đang được tiến hành.

Hình ảnh minh họa cho từ "mountain" - Núi, ngọn núi, sơn.
/ˈmaʊntɪn/ /ˈmaʊntn̩/

Núi, ngọn núi, sơn.

"We spent the weekend hiking in the mountains."

Chúng tôi đã dành cả cuối tuần để đi bộ đường dài trên núi.

Hình ảnh minh họa cho từ "expertly" - Một cách thành thạo, điêu luyện.
expertlyadverb
/ˈɛkspərtli/ /ɪkˈspɝːtli/

Một cách thành thạo, điêu luyện.

"The chef expertly flipped the omelet without breaking it. "

Đầu bếp khéo léo lật chiếc trứng ốp lết mà không làm vỡ.