Hình nền cho berm
BeDict Logo

berm

/bɜːrm/

Định nghĩa

noun

Bờ, gờ đất.

Ví dụ :

Bọn trẻ chơi trên cái gờ đất nhỏ ở rìa sân chơi, giả vờ đó là một ngọn núi.