BeDict Logo

berm

/bɜːrm/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "flooding" - Ngập lụt, tràn ngập.
/ˈflʌdɪŋ/

Ngập lụt, tràn ngập.

"After the heavy rain, the river was flooding the nearby town. "

Sau trận mưa lớn, con sông đã tràn bờ, gây ngập lụt thị trấn gần đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "something" - Vật gì đó, điều gì đó, thứ gì đó.
/ˈsamθɪŋ/ /ˈsʌmθɪŋ/

Vật đó, điều đó, thứ đó.

"My friend told me there was something in the box, but I didn't know what it was yet. "

Bạn tôi bảo trong hộp có thứ gì đó, nhưng tôi chưa biết đó là cái gì.

Hình ảnh minh họa cho từ "fortification" - Sự củng cố, công sự, thành lũy.
/ˌfɔː(ɹ)tɪfəˈkeɪʃən/

Sự củng cố, công sự, thành lũy.

"The school's fortification project involved adding high walls and security cameras to improve safety. "

Dự án xây dựng công sự bảo vệ của trường bao gồm việc xây thêm tường cao và lắp đặt camera an ninh để tăng cường an toàn.

Hình ảnh minh họa cho từ "neighborhood" - Tình làng nghĩa xóm, Tình nghĩa xóm giềng.
/ˈneɪbə.hʊd/ /ˈneɪbɚˌhʊd/

Tình làng nghĩa xóm, Tình nghĩa xóm giềng.

"Our neighborhood was our only reason to exchange hollow greetings."

Tình làng nghĩa xóm là lý do duy nhất để chúng tôi trao nhau những lời chào hỏi xã giao trống rỗng.

Hình ảnh minh họa cho từ "especially" - Đặc biệt, nhất là.
/əˈspɛʃ(ə)li/

Đặc biệt, nhất .

"My sister is very helpful, especially when it comes to organizing things. "

Chị tôi rất hay giúp đỡ, nhất là khi cần sắp xếp mọi thứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "insulation" - Cách ly, sự cách điện, sự cô lập.
/ˌɪnsjʊˈleɪʃən/ /ˌɪnsəˈleɪʃən/

Cách ly, sự cách điện, sự lập.

"The insulation in the attic helped keep the house warm in winter. "

Lớp vật liệu cách nhiệt trên gác mái giúp giữ ấm cho ngôi nhà vào mùa đông.

Hình ảnh minh họa cho từ "carefully" - Một cách đau khổ, buồn bã.
carefullyadverb
/ˈkɛːfli/ /ˈkɛɹfli/

Một cách đau khổ, buồn .

"He listened carefully to his mother's concerns, feeling sorrowful about her disappointment. "

Anh ấy lắng nghe những lo lắng của mẹ một cách đau khổ, buồn bã vì thất vọng của bà.

Hình ảnh minh họa cho từ "playground" - Sân chơi.
/ˈpleɪɡɹaʊnd/

Sân chơi.

"The school's playground was a favorite spot for the children after their classes. "

Sân chơi của trường là một địa điểm yêu thích của bọn trẻ sau giờ học.

Hình ảnh minh họa cho từ "patrolled" - Tuần tra, đi tuần.
/pəˈtɹəʊld/ /pəˈtɹoʊld/

Tuần tra, đi tuần.

""Police officers patrolled the neighborhood every night to keep residents safe." "

Cảnh sát tuần tra khu phố mỗi đêm để giữ an toàn cho người dân.

Hình ảnh minh họa cho từ "construction" - Xây dựng, công trình, kiến thiết.
/kənˈstɹʌkʃən/

Xây dựng, công trình, kiến thiết.

"Construction is underway on the new bridge."

Việc xây dựng cầu mới đang được tiến hành.

Hình ảnh minh họa cho từ "pretending" - Giả vờ, làm bộ, đóng kịch.
/prɪˈtɛndɪŋ/ /priˈtɛndɪŋ/

Giả vờ, làm bộ, đóng kịch.

"The child was pretending to be asleep so he wouldn't have to eat his vegetables. "

Đứa bé giả vờ ngủ để không phải ăn rau.

Hình ảnh minh họa cho từ "sandcastle" - Lâu đài cát
/ˈsændˌkæsəl/ /ˈsænkæsəl/

Lâu đài cát

"The little boy spent the whole afternoon building a magnificent sandcastle on the beach, complete with towers and a moat. "

Cậu bé dành cả buổi chiều xây một lâu đài cát lộng lẫy trên bãi biển, với đầy đủ các tháp canh và hào nước xung quanh.