Hình nền cho canards
BeDict Logo

canards

/kəˈnɑːrdz/ /kəˈnɑrdz/

Định nghĩa

noun

Tin vịt, tin đồn nhảm, chuyện bịa đặt.

Ví dụ :

Tờ báo đã đăng tải vài tin vịt về đời tư của ông thị trưởng, và chẳng có tin nào hóa ra là thật cả.
noun

Ví dụ :

Nhìn vào buổi biểu diễn máy bay, tôi để ý đến hình dáng độc đáo của kiểu cánh mũi trên chiếc máy bay kia, với những cánh nhỏ gần mũi máy bay thay vì đuôi ở phía sau.