BeDict Logo

canards

/kəˈnɑːrdz/ /kəˈnɑrdz/
noun

Ví dụ:

Nhìn vào buổi biểu diễn máy bay, tôi để ý đến hình dáng độc đáo của kiểu cánh mũi trên chiếc máy bay kia, với những cánh nhỏ gần mũi máy bay thay vì đuôi ở phía sau.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "horizontal" - Phương ngang, chiều ngang.
/ˌhɒɹɪˈzɒntəl/ /ˌhɔːɹəˈzɑːntəl/

Phương ngang, chiều ngang.

"The horizontal of the classroom desk is sturdy enough to hold a large stack of books. "

Mặt ngang của bàn học trong lớp đủ chắc chắn để đỡ một chồng sách lớn.

Hình ảnh minh họa cho từ "especially" - Đặc biệt, nhất là.
/əˈspɛʃ(ə)li/

Đặc biệt, nhất .

"My sister is very helpful, especially when it comes to organizing things. "

Chị tôi rất hay giúp đỡ, nhất là khi cần sắp xếp mọi thứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "personal" - Rao tìm bạn, Quảng cáo cá nhân.
/ˈpɜː.sən.əl/ /ˈpɜɹ.sən.əl/

Rao tìm bạn, Quảng cáo nhân.

"The online personal for finding a book club partner was very popular among students. "

Rao tìm bạn trực tuyến để tìm người cùng tham gia câu lạc bộ sách rất phổ biến trong sinh viên.

Hình ảnh minh họa cho từ "structure" - Cấu trúc, tổ chức.
/ˈstɹʌktʃə(ɹ)/ /ˈstɹʌktʃɚ/

Cấu trúc, tổ chức.

"The birds had built an amazing structure out of sticks and various discarded items."

Những con chim đã xây một cái tổ với cấu trúc đáng kinh ngạc từ cành cây và nhiều vật liệu bỏ đi khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho từ "printed" - In, in ra.
/pɹɪntɪd/

In, in ra.

"Print the draft double-spaced so we can mark changes between the lines."

In bản nháp giãn dòng đôi để chúng ta có thể đánh dấu những thay đổi giữa các dòng.

Hình ảnh minh họa cho từ "stabilization" - Sự ổn định, sự bình ổn.
/ˌsteɪbələˈzeɪʃən/ /stəˌbɪləˈzeɪʃən/

Sự ổn định, sự bình ổn.

"The doctor focused on the patient's stabilization before moving them to a regular hospital room. "

Bác sĩ tập trung vào việc ổn định tình trạng sức khỏe của bệnh nhân trước khi chuyển họ đến phòng bệnh thường.

Hình ảnh minh họa cho từ "newspaper" - Báo, nhật báo.
/ˈnjuːsˌpeɪpə/ /ˈn(j)uzˌpeɪpɚ/

Báo, nhật báo.

"My dad buys the local newspaper every morning to read about the school events and community news. "

Mỗi sáng, bố tôi mua tờ báo địa phương để đọc tin tức về các sự kiện ở trường và tin tức cộng đồng.

Hình ảnh minh họa cho từ "surfaces" - Bề mặt, mặt.
/ˈsɜːrfəsɪz/ /ˈsɜːrfɪsɪz/

Bề mặt, mặt.

"Option 1 (Focus on table):

"The child drew a picture on the surfaces of the wooden table."

Option 2 (Focus on liquid):

"In the science experiment, bubbles formed on the surfaces of the water." "

Option 1 (Focus on table):

Đứa trẻ vẽ một bức tranh lên mặt bàn gỗ.

Option 2 (Focus on liquid):

Trong thí nghiệm khoa học, bong bóng nổi lên trên mặt nước.

Hình ảnh minh họa cho từ "airplane" - Máy bay, phi cơ.
/ˈɛəpleɪn/ /ˈɛəɹˌpleɪ̯n/

Máy bay, phi .

"My dad took the airplane to visit his sister in another city. "

Bố tôi đi máy bay đến thăm chị gái ở thành phố khác.

Hình ảnh minh họa cho từ "misleading" - Gây hiểu lầm, đánh lạc hướng.
/ˌmɪsliːdɪŋ/ /mɪsˈliːdɪŋ/

Gây hiểu lầm, đánh lạc hướng.

"The advertisement misleadingly portrayed the new phone as having a longer battery life than it actually did. "

Quảng cáo đã gây hiểu lầm khi mô tả chiếc điện thoại mới có thời lượng pin dài hơn thực tế.

Hình ảnh minh họa cho từ "aircraft" - Máy bay, phi cơ.
/ɛə.kɹɑːft/ /ɛəɹ.kɹæft/

Máy bay, phi .

"The aircraft flew over the school playground during the morning assembly. "

Chiếc máy bay bay ngang qua sân trường trong buổi tập trung buổi sáng.

Hình ảnh minh họa cho từ "deliberately" - Cố ý, chủ tâm, có tính toán.
/dəˈlɪb(ə)ɹətli/

Cố ý, chủ tâm, tính toán.

"To avoid a fight, Sarah deliberately walked a different route to school today. "

Để tránh xảy ra ẩu đả, hôm nay Sarah cố ý đi đường khác đến trường.