BeDict Logo

capitalize

/ˈkæpətəˌlaɪz/
Hình ảnh minh họa cho capitalize: Tư bản hóa, chuyển thành tiền mặt.
 - Image 1
capitalize: Tư bản hóa, chuyển thành tiền mặt.
 - Thumbnail 1
capitalize: Tư bản hóa, chuyển thành tiền mặt.
 - Thumbnail 2
verb

Nếu chúng ta vay tiền bằng cách thế chấp công ty, điều đó sẽ giống như việc tư bản hóa (chuyển thành tiền mặt) thu nhập dự kiến của mười năm tới, cho phép chúng ta có tiền ngay hôm nay để mua lại đối thủ cạnh tranh.