noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ác quỷ, ma quỷ. An evil creature. Ví dụ : "In the old story, the villagers believed devils lived in the dark forest, bringing bad luck and fear. " Trong câu chuyện cổ, dân làng tin rằng ma quỷ sống trong khu rừng tăm tối, mang đến vận rủi và nỗi sợ hãi. religion mythology supernatural character soul being inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ác quỷ, quỷ Satan, ma vương. (with article) The chief devil; Satan. Ví dụ : "The priest warned the villagers against worshipping false idols, saying only the Devil's influence leads to sin. " Vị linh mục cảnh báo dân làng không được thờ cúng những thần tượng giả, nói rằng chỉ có ảnh hưởng của quỷ Satan mới dẫn đến tội lỗi. religion mythology theology supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ác quỷ, ma quỷ, quỷ sứ. A fictional image of a man, usually red or orange in skin color; with a set of horns on his head, a pointed goatee and a long tail and carrying a pitchfork; that represents evil and portrayed to children in an effort to discourage bad behavior. Ví dụ : "During Halloween, many children dress up as devils to get candy. " Vào dịp Halloween, nhiều trẻ em hóa trang thành những con quỷ nhỏ (với hình ảnh sừng, râu dê và đuôi dài) để đi xin kẹo. mythology religion character supernatural moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ác quỷ, ma quỷ. The bad part of the conscience; the opposite to the angel. Ví dụ : "The devil in me wants to let him suffer." Con quỷ trong tôi chỉ muốn để hắn ta phải chịu khổ. soul theology religion character moral mind philosophy supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quỷ sứ, nghịch tử. A wicked or naughty person, or one who harbors reckless, spirited energy, especially in a mischievous way; usually said of a young child. Ví dụ : "Those two kids are devils in a toy store." Hai đứa nhóc đó đúng là quỷ sứ khi vào cửa hàng đồ chơi. character person attitude family religion mythology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ma quỷ, ác quỷ. A thing that is awkward or difficult to understand or do. Ví dụ : "That math problem was a devil." Bài toán đó đúng là một cơn ác mộng. thing abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quỷ tha ma bắt, ma quỷ. (with an article, as an intensifier) Hell. Ví dụ : "She is having a devil of a time fixing it." Cô ấy đang gặp một đống rắc rối để sửa nó, quỷ tha ma bắt! supernatural theology religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quỷ, gã, tên. A person, especially a man; used to express a particular opinion of him, usually in the phrases poor devil and lucky devil. Ví dụ : ""That poor devil failed his exam again; he must be so disappointed." " Thằng cha tội nghiệp đó lại trượt kỳ thi nữa rồi; chắc hẳn hắn ta thất vọng lắm. person character language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ác quỷ bụi, lốc bụi. A dust devil. Ví dụ : "We watched as two small devils danced across the dry, empty field, swirling dust into the air. " Chúng tôi đã xem hai lốc bụi nhỏ nhảy múa trên cánh đồng khô cằn, cuốn bụi bay mù mịt lên không trung. weather environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ác quỷ, ma quỷ. (Christian Science) An evil or erring entity. Ví dụ : "According to Mary Baker Eddy, sickness and fear are not God's creations, but rather devils whispering negativity into our minds. " Theo Mary Baker Eddy, bệnh tật và nỗi sợ hãi không phải là sự tạo dựng của Thượng Đế, mà là những ác quỷ đang thì thầm những điều tiêu cực vào tâm trí chúng ta. religion theology supernatural soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đất hoang, vùng cằn cỗi. (in compounds) A barren, unproductive and unused area. Ví dụ : "devil strip" Dải đất bỏ hoang. area environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Món ăn cay xé, Món nướng ớt hiểm. A dish, as a bone with the meat, broiled and excessively peppered; a grill with Cayenne pepper. Ví dụ : "My grandfather loves to make devils – spicy, broiled chicken wings – whenever we have a family barbecue. " Ông tôi rất thích làm món cánh gà nướng cay xé – một món cánh gà nướng ớt hiểm siêu cay – mỗi khi nhà tôi có tiệc nướng ngoài trời. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy xé, máy nghiền. A machine for tearing or cutting rags, cotton, etc. Ví dụ : "The old textile factory still used devils to break down the fabric scraps for recycling. " Nhà máy dệt cũ đó vẫn còn dùng máy xé để xé nhỏ vải vụn cho việc tái chế. machine industry technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quỷ Tasmania. A Tasmanian devil. Ví dụ : "The wildlife park had two devils, one named Kevin and the other named Sheila. " Công viên hoang dã đó có hai con quỷ Tasmania, một con tên là Kevin và con còn lại tên là Sheila. animal nature organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ác quỷ đường trường. An endurance event where riders who fall behind are periodically eliminated. Ví dụ : "The cycling race, called "devils," was brutal; each lap, the last rider was out until only one remained. " Cuộc đua xe đạp "Ác quỷ đường trường" thật tàn khốc; mỗi vòng, người về cuối cùng bị loại cho đến khi chỉ còn lại một người duy nhất. sport event race Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quỷ hóa, làm cho trở nên độc ác. To make like a devil; to invest with the character of a devil. Ví dụ : "The gossip relentlessly devils her reputation, twisting every action into something malicious. " Tin đồn ác ý không ngừng quỷ hóa danh tiếng của cô ấy, bóp méo mọi hành động thành điều xấu xa. character inhuman supernatural religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc tức, làm phiền, trêu ngươi. To annoy or bother. Ví dụ : "My little brother often devils me by hiding my things. " Em trai tôi hay chọc tức tôi bằng cách giấu đồ của tôi. character action attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm việc không công, làm việc không được ghi nhận. To work as a ‘devil’; to work for a lawyer or writer without fee or recognition. Ví dụ : ""As a young law student, she devils for a senior partner, hoping to gain experience and build her resume." " Khi còn là sinh viên luật trẻ, cô ấy làm việc không công cho một luật sư cấp cao, hy vọng có được kinh nghiệm và xây dựng hồ sơ của mình. work job writing law literature business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩm ướp cay. To prepare (food) with spices, making it spicy: Ví dụ : "My mom often devils the eggs with mustard and paprika for our picnics. " Mẹ tôi thường tẩm ướp trứng với mù tạt và ớt bột cho cay để mang đi picnic. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc