BeDict Logo

devils

/ˈdɛvl̩z/
Hình ảnh minh họa cho devils: Ác quỷ, ma quỷ, quỷ sứ.
 - Image 1
devils: Ác quỷ, ma quỷ, quỷ sứ.
 - Thumbnail 1
devils: Ác quỷ, ma quỷ, quỷ sứ.
 - Thumbnail 2
noun

Vào dịp Halloween, nhiều trẻ em hóa trang thành những con quỷ nhỏ (với hình ảnh sừng, râu dê và đuôi dài) để đi xin kẹo.

Hình ảnh minh họa cho devils: Làm việc không công, làm việc không được ghi nhận.
verb

Làm việc không công, làm việc không được ghi nhận.

Khi còn là sinh viên luật trẻ, cô ấy làm việc không công cho một luật sư cấp cao, hy vọng có được kinh nghiệm và xây dựng hồ sơ của mình.