Hình nền cho sprites
BeDict Logo

sprites

/spɹaɪts/

Định nghĩa

noun

Hồn ma, tinh linh, linh hồn.

Ví dụ :

Sau khi trượt kỳ thi, tinh thần cô ấy suy sụp, chẳng muốn nói chuyện với ai cả.
noun

Ví dụ :

Nhìn từ cửa sổ máy bay, chúng tôi thấy những cơn giông bão xa xăm lóe sáng bên dưới, và thỉnh thoảng, những tia sprite màu đỏ nhạt nhảy múa phía trên những đám mây đen kịt.