BeDict Logo

trolls

/troʊlz/
Hình ảnh minh họa cho trolls: Kẻ xấu xí, kẻ khó ưa (về ngoại hình hoặc tính cách).
noun

Kẻ xấu xí, kẻ khó ưa (về ngoại hình hoặc tính cách).

Ở buổi khiêu vũ của trường, một vài kẻ xấu xí và khó ưa nổi tiếng vì hành vi hung hăng và những hành động tán tỉnh khiếm nhã.

Hình ảnh minh họa cho trolls: Yêu tinh sấm sét đỏ.
noun

Trong cơn giông bão dữ dội, phi công báo cáo đã nhìn thấy những ánh sáng đỏ mờ nhạt, hay còn gọi là yêu tinh sấm sét đỏ, nhấp nháy phía trên đỉnh mây sau một vài tia sprite đặc biệt mạnh.

Hình ảnh minh họa cho trolls: Kẻ phá rối, người gây hấn (trên mạng).
noun

Kẻ phá rối, người gây hấn (trên mạng).

Trên mạng xã hội, một số kẻ phá rối đăng những bình luận ác ý chỉ để chọc tức và xem phản ứng của người khác.

Hình ảnh minh họa cho trolls: Khiêu khích, gây rối, troll.
verb

Anh ta thường troll trên các diễn đàn trực tuyến bằng cách đăng những ý kiến gây tranh cãi chỉ để chọc tức mọi người.

Hình ảnh minh họa cho trolls: Hát vang, hát lớn.
verb

Nhóm bạn ngồi quanh đống lửa trại và bắt đầu hát vang một bài hát ngớ ngẩn dành cho lửa trại, mỗi người bắt đầu đoạn của mình sau người trước.