Hình nền cho chestnuts
BeDict Logo

chestnuts

/ˈtʃɛsˌnʌts/ /ˈtʃɛsnʌts/

Định nghĩa

noun

Dẻ.

A tree or shrub of the genus Castanea.

Ví dụ :

Vào mùa thu, công viên rất đẹp nhờ lá cây sồi và cây dẻ đổi màu.
noun

Chuyện cũ rích, trò cũ rích, điều nhàm chán.

Ví dụ :

Ông tôi cứ kể đi kể lại mấy câu chuyện cười cũ rích, nghe chán ngắt.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ thú y kiểm tra chân ngựa xem có vết thương không, đặc biệt chú ý đến hạt mã thầy ở mặt trong của hai chân trước và hai chân sau.