Hình nền cho chevied
BeDict Logo

chevied

/ˈtʃɛvid/ /ˈʃɛvid/

Định nghĩa

verb

Đuổi bắt, săn đuổi.

Ví dụ :

Con mèo đuổi bắt con chuột chạy khắp sàn bếp.