verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuổi bắt, săn đuổi. To chase or hunt. Ví dụ : "The cat chevied the mouse across the kitchen floor. " Con mèo đuổi bắt con chuột chạy khắp sàn bếp. action animal sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấy rầy, chọc ghẹo, sách nhiễu. To vex or harass with petty attacks. Ví dụ : "The younger brother chevied his older sister by constantly mimicking her and hiding her things. " Cậu em trai quấy rầy chị gái bằng cách liên tục bắt chước và giấu đồ của chị. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lèo lái, dần dần giành được. To maneuver or secure gradually. Ví dụ : "The negotiator chevied the two companies toward an agreement, inching them closer to a deal each day. " Nhà đàm phán lèo lái hai công ty tiến dần đến một thỏa thuận, mỗi ngày lại nhích họ lại gần hơn một chút. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chen, luồn, lẻn. To scurry. Ví dụ : "The mouse chevied across the kitchen floor, trying to reach its hole before the cat saw it. " Con chuột luồn lách trên sàn bếp, cố gắng chạy về hang trước khi con mèo thấy nó. action animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thúc giục, hối hả, giục giã. To coerce or hurry along, as by persistent request. Ví dụ : "My mom chevied me to finish my homework so I could go play outside. " Mẹ tôi giục tôi làm xong bài tập về nhà để tôi có thể đi chơi. action communication attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấy rối, trêu chọc, chọc ghẹo. To subject to harassment or verbal abuse. Ví dụ : "The younger children chevied the stray cat, yelling and throwing pebbles at it until it ran away. " Bọn trẻ con quấy rối con mèo hoang, la hét và ném đá vào nó cho đến khi nó chạy mất. action communication language attitude society human inhuman word negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẻn đến, tiếp cận nhanh chóng. To sneak up on or rapidly approach. Ví dụ : "The cat chevied the mouse under the couch. " Con mèo lẻn đến, rình bắt con chuột đang trốn dưới ghế sofa. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuổi bắt, săn đuổi. To pursue as in a hunt. Ví dụ : "to chivvy the fox" Đuổi bắt con cáo. action animal sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc