verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuổi bắt, săn đuổi. To chase or hunt. Ví dụ : "The dog was chevying a squirrel across the park. " Con chó đang đuổi bắt một con sóc chạy ngang qua công viên. action animal sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấy rầy, trêu tức, chọc ghẹo. To vex or harass with petty attacks. Ví dụ : "My younger sister was constantly chevying me with questions about my homework, making it hard to concentrate. " Em gái tôi cứ liên tục quấy rầy tôi bằng những câu hỏi về bài tập, khiến tôi khó tập trung. action attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lèo lái, dần dà, xoay xở. To maneuver or secure gradually. Ví dụ : "The shepherd was chevying the sheep towards the barn, slowly guiding them with his dog. " Người chăn cừu đang lèo lái đàn cừu về phía chuồng, từ từ dẫn dắt chúng bằng con chó của mình. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rảo bước, hối hả di chuyển. To scurry. Ví dụ : "The children were chevying through the park, giggling and chasing each other. " Bọn trẻ rảo bước chạy chơi trong công viên, vừa cười khúc khích vừa đuổi nhau. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thúc ép, hối hả, giục giã. To coerce or hurry along, as by persistent request. Ví dụ : "My mom was chevying me to finish my homework so I could go outside and play. " Mẹ tôi giục giã tôi làm xong bài tập về nhà để tôi có thể ra ngoài chơi. action communication attitude human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấy rối, trêu chọc, xỉ vả. To subject to harassment or verbal abuse. Ví dụ : "The older kids were chevying the younger boy, calling him names and laughing at his clothes. " Mấy đứa lớn hơn đang trêu chọc và xỉ vả thằng bé kia, gọi nó bằng những cái tên khó nghe và cười chê quần áo của nó. action attitude communication language society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẻn đến, tiếp cận nhanh chóng. To sneak up on or rapidly approach. Ví dụ : "The cat was chevying the unsuspecting mouse in the garden, hoping to catch it by surprise. " Con mèo đang lén lút tiếp cận con chuột không hề hay biết trong vườn, với hy vọng bắt được nó một cách bất ngờ. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượt đuổi, săn đuổi. To pursue as in a hunt. Ví dụ : "to chivvy the fox" Rượt đuổi con cáo. action sport animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc