Hình nền cho chevying
BeDict Logo

chevying

/ˈʃɛviɪŋ/ /ˈtʃɛviɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đuổi bắt, săn đuổi.

Ví dụ :

"The dog was chevying a squirrel across the park. "
Con chó đang đuổi bắt một con sóc chạy ngang qua công viên.