BeDict Logo

suspensions

/səˈspɛnʃənz/ /səˈspɛnʃnz/
Hình ảnh minh họa cho suspensions: Sự hồi hộp, sự chờ đợi, sự lửng lơ.
noun

Sự hồi hộp, sự chờ đợi, sự lửng lơ.

Ảo thuật gia tạo dựng kịch tính bằng những khoảng dừng lửng lơ đầy khéo léo, cố tình ngưng lại một chút trước mỗi màn hé lộ để khán giả phải nín thở chờ đợi.

Hình ảnh minh họa cho suspensions: Sự luyến âm, sự nghịch phách.
noun

Người nghệ sĩ dương cầm thích thú chơi với những nốt luyến âm, tạo ra những khoảnh khắc căng thẳng đẹp đẽ trước khi giải quyết chúng thành những hợp âm hài hòa.

Hình ảnh minh họa cho suspensions: Đình chỉ, sự đình chỉ.
noun

Các sinh viên mỹ thuật tạo ra những không gian treo bằng cách kéo dài các hình khối hình học khác nhau thành hình trụ, sau đó chụm mỗi đầu lại thành một điểm duy nhất, tạo ra những hình dạng mới lạ và hấp dẫn.

Hình ảnh minh họa cho suspensions: Sự đình chỉ, sự tạm ngưng, sự đình hoãn.
noun

Sự đình chỉ, sự tạm ngưng, sự đình hoãn.

Trong tô pô nâng cao, việc hiểu về "suspensions" (các phép treo) giúp hình dung cách các hình dạng phức tạp liên hệ với các hình dạng đơn giản hơn.

Hình ảnh minh họa cho suspensions: Hệ thống treo, bộ phận giảm xóc.
noun

Hệ thống treo của chiếc xe tải cũ đã mòn hết, nên mỗi khi xe đi qua ổ gà nào cũng xóc nảy người.