Hình nền cho barbarians
BeDict Logo

barbarians

/bɑːˈbɛːriəns/ /bɑːˈbɛriənz/

Định nghĩa

noun

Dân man rợ, người man di.

Ví dụ :

"To the ancient Romans, anyone who didn't speak Latin and follow Roman customs was considered one of the barbarians. "
Đối với người La Mã cổ đại, bất kỳ ai không nói tiếng Latinh và không theo phong tục La Mã đều bị coi là một trong những dân man rợ.
noun

Ví dụ :

Những kẻ man rợ đã phá rối buổi tập trung yên bình của trường bằng những tiếng la hét lớn và những hành động phô trương sức mạnh hung hăng.
noun

Dân man rợ, kẻ mọi rợ.

Ví dụ :

Đế chế hùng mạnh đó xem những bộ lạc du mục sống bên ngoài biên giới là dân man rợ vì họ không có thành phố và luật lệ thành văn.
noun

Mọi rợ, dân man, người man rợ.

Ví dụ :

Cuốn tiểu thuyết giả tưởng miêu tả những người man rợ như những chiến binh hung dữ, mặc da thú và vung kiếm.
noun

Dân man rợ, kẻ mọi rợ.

Ví dụ :

Dù sống giữa nghệ thuật và văn chương, anh ta gạt bỏ hết, coi chúng là vô nghĩa; nhiều người cho rằng anh ta là một kẻ mọi rợ về mặt văn hóa.
noun

Ví dụ :

Dân làng sợ hãi nhóm cướp bóc, xem chúng như những kẻ man rợ chỉ biết cướp bóc mùa màng và đốt phá nhà cửa của họ.