noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân man rợ, kẻ dã man. An uncivilized or feral human; a barbarian. Ví dụ : "Example: "The explorers, lost in the jungle for weeks, were mistaken for savages by the local tribe due to their ragged clothes and desperate behavior." " Những nhà thám hiểm, lạc trong rừng nhiều tuần liền, bị bộ lạc địa phương nhầm là dân man rợ vì quần áo rách rưới và hành vi tuyệt vọng của họ. human person character inhuman race culture history society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân man rợ, kẻ man rợ, người mọi rợ. A defiant person. Ví dụ : "Even after being warned multiple times to stop running in the hallway, the students continued, acting like complete savages. " Dù đã bị nhắc nhở nhiều lần không được chạy trong hành lang, mấy học sinh đó vẫn tiếp tục, cư xử như lũ mọi rợ. attitude character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn phá, tấn công dữ dội, hành hung dã man. To attack or assault someone or something ferociously or without restraint. Ví dụ : "No matter how anyone might savage me, I should stay strong." Dù cho ai có thể tấn công tôi dã man đến mức nào đi nữa, tôi vẫn phải mạnh mẽ. action inhuman war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ trích dữ dội, phê phán gay gắt. To criticise vehemently. Ví dụ : "His latest film was savaged by most reviewers." Bộ phim mới nhất của anh ấy bị hầu hết các nhà phê bình chỉ trích dữ dội. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắn xé, tấn công hung bạo. (of an animal) To attack with the teeth. Ví dụ : "The dog savagely attacked the mailman's bag, ripping it to shreds. " Con chó cắn xé túi đựng thư của người đưa thư một cách hung bạo, xé toạc nó ra thành từng mảnh. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho trở nên man rợ, làm cho trở nên hung tợn. To make savage. Ví dụ : "The ruthless corporation's budget cuts threatened to savage the already underfunded public school system. " Việc cắt giảm ngân sách tàn nhẫn của tập đoàn vô lương tâm đe dọa làm suy yếu nghiêm trọng hệ thống trường công vốn đã thiếu kinh phí. inhuman action character attitude word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc