Hình nền cho savages
BeDict Logo

savages

/ˈsævɪdʒɪz/

Định nghĩa

noun

Dân man rợ, kẻ dã man.

Ví dụ :

Những nhà thám hiểm, lạc trong rừng nhiều tuần liền, bị bộ lạc địa phương nhầm là dân man rợ vì quần áo rách rưới và hành vi tuyệt vọng của họ.