verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹp, siết chặt. To fasten in place or together with (or as if with) a clamp. Ví dụ : "The carpenter is clamping the two pieces of wood together to let the glue dry. " Người thợ mộc đang kẹp chặt hai mảnh gỗ lại với nhau để keo khô. technical machine industry action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹp, siết chặt. To hold or grip tightly. Ví dụ : "The carpenter was clamping the two pieces of wood together to let the glue dry. " Người thợ mộc đang kẹp chặt hai mảnh gỗ lại với nhau để keo khô. action technical machine process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹp, giới hạn. To modify (a numeric value) so it lies within a specific range. Ví dụ : "To prevent the temperature from going too high or too low, the thermostat is clamping the reading between 60 and 80 degrees. " Để ngăn nhiệt độ tăng quá cao hoặc giảm quá thấp, bộ điều nhiệt đang kẹp/giới hạn giá trị đọc được trong khoảng từ 60 đến 80 độ. computing math technology technical number range Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùi, lấp đất. To cover (vegetables, etc.) with earth. Ví dụ : "Farmers are clamping the potatoes with soil to protect them from the frost. " Nông dân đang vùi khoai tây trong đất để bảo vệ chúng khỏi sương giá. agriculture vegetable Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạch bạch, lộp cộp. To tread heavily or clumsily; to clump or clomp. Ví dụ : "The child was clamping through the puddles, making a loud slapping sound with each step. " Đứa bé lạch bạch chạy qua những vũng nước, mỗi bước chân đều tạo ra tiếng bồm bộp rất lớn. action sound way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kẹp, sự siết chặt. The act by which something is clamped. Ví dụ : "There are frequent clampings of cars that fail to display a parking permit." Việc kẹp xe xảy ra thường xuyên đối với những xe không trưng bày giấy phép đỗ xe. technical machine action industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc