BeDict Logo

codings

/ˈkoʊdɪŋz/
Hình ảnh minh họa cho codings: Mã hiệu y tế, mật mã y tế.
 - Image 1
codings: Mã hiệu y tế, mật mã y tế.
 - Thumbnail 1
codings: Mã hiệu y tế, mật mã y tế.
 - Thumbnail 2
noun

Để đảm bảo quyền riêng tư của bệnh nhân, nhân viên cấp cứu sử dụng những mã hiệu y tế đặc biệt trong liên lạc vô tuyến khi chuyển tiếp thông tin y tế nhạy cảm từ hiện trường đến bệnh viện.

Hình ảnh minh họa cho codings: Mã hóa liệu pháp, liệu pháp mã hóa.
noun

Sau khi vật lộn với rượu, John quyết định thử liệu pháp mã hóa, tại một phòng khám chuyên biệt, hy vọng liệu pháp này sẽ giúp anh liên kết việc uống rượu với những phản ứng tiêu cực về thể chất và cuối cùng có thể dừng lại.