Hình nền cho codings
BeDict Logo

codings

/ˈkoʊdɪŋz/

Định nghĩa

noun

Mã hóa, sự mã hóa.

Ví dụ :

Những cách mã hóa khác nhau được sử dụng cho các tin nhắn bí mật đã khiến chúng trở nên khó giải mã.
noun

Ví dụ :

Để đảm bảo quyền riêng tư của bệnh nhân, nhân viên cấp cứu sử dụng những mã hiệu y tế đặc biệt trong liên lạc vô tuyến khi chuyển tiếp thông tin y tế nhạy cảm từ hiện trường đến bệnh viện.
noun

Ví dụ :

Sau khi vật lộn với rượu, John quyết định thử liệu pháp mã hóa, tại một phòng khám chuyên biệt, hy vọng liệu pháp này sẽ giúp anh liên kết việc uống rượu với những phản ứng tiêu cực về thể chất và cuối cùng có thể dừng lại.