

coincidences
/koʊˌɪnsɪdənsɪz/ /kəʊˈɪnsɪdənsɪz/
noun

noun
Sự trùng hợp ngẫu nhiên, sự trùng hợp.

noun
Sự trùng hợp, sự trùng lặp.

noun
Sự trùng hợp, sự trùng khớp.
Trong lớp hình học, thầy giáo chỉ ra rằng giao điểm của các đường thẳng, trong một số phép biến đổi cụ thể, có thể là sự trùng khớp, thể hiện những điểm mà khi biến đổi lại trở về chính nó.
