noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trùng hợp, điều trùng hợp ngẫu nhiên. Of objects, the property of being coincident; occurring at the same time or place. Ví dụ : "It was full of coincidences: both my brother and I chose the same college, and we even ended up in the same dorm. " Có rất nhiều điều trùng hợp ngẫu nhiên: cả tôi và anh trai đều chọn cùng một trường đại học, và thậm chí còn ở chung một ký túc xá. time event possibility phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trùng hợp ngẫu nhiên, sự trùng hợp. Of events, the appearance of a meaningful connection when there is none. Ví dụ : "It's just coincidences that we both wore blue shirts today and ordered the same lunch; we didn't plan it. " Việc cả hai chúng ta đều mặc áo xanh hôm nay và gọi cùng một món trưa chỉ là sự trùng hợp ngẫu nhiên thôi, chứ chúng ta không hề hẹn trước đâu. phenomena possibility event theory philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trùng hợp, sự trùng lặp. A coincidence point. Ví dụ : "After many coincidences, the detective realized the seemingly unrelated crimes were connected at a specific location, a coincidence point. " Sau nhiều sự trùng hợp, thám tử nhận ra những vụ án tưởng chừng không liên quan lại có mối liên hệ tại một địa điểm cụ thể, một điểm trùng hợp. phenomena event possibility time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trùng hợp, sự trùng khớp. A fixed point of a correspondence; a point of a variety corresponding to itself under a correspondence. Ví dụ : "In geometry class, the teacher pointed out that intersections of lines, in certain specific transformations, can be coincidences, representing points that map back onto themselves. " Trong lớp hình học, thầy giáo chỉ ra rằng giao điểm của các đường thẳng, trong một số phép biến đổi cụ thể, có thể là sự trùng khớp, thể hiện những điểm mà khi biến đổi lại trở về chính nó. math science theory point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc