Hình nền cho coincidences
BeDict Logo

coincidences

/koʊˌɪnsɪdənsɪz/ /kəʊˈɪnsɪdənsɪz/

Định nghĩa

noun

Sự trùng hợp, điều trùng hợp ngẫu nhiên.

Ví dụ :

Có rất nhiều điều trùng hợp ngẫu nhiên: cả tôi và anh trai đều chọn cùng một trường đại học, và thậm chí còn ở chung một ký túc xá.
noun

Sự trùng hợp ngẫu nhiên, sự trùng hợp.

Ví dụ :

"It's just coincidences that we both wore blue shirts today and ordered the same lunch; we didn't plan it. "
Việc cả hai chúng ta đều mặc áo xanh hôm nay và gọi cùng một món trưa chỉ là sự trùng hợp ngẫu nhiên thôi, chứ chúng ta không hề hẹn trước đâu.
noun

Sự trùng hợp, sự trùng lặp.

Ví dụ :

Sau nhiều sự trùng hợp, thám tử nhận ra những vụ án tưởng chừng không liên quan lại có mối liên hệ tại một địa điểm cụ thể, một điểm trùng hợp.
noun

Sự trùng hợp, sự trùng khớp.

Ví dụ :

Trong lớp hình học, thầy giáo chỉ ra rằng giao điểm của các đường thẳng, trong một số phép biến đổi cụ thể, có thể là sự trùng khớp, thể hiện những điểm mà khi biến đổi lại trở về chính nó.