Hình nền cho intersections
BeDict Logo

intersections

/ˌɪntərˈsekʃənz/ /ˌɪnərˈsekʃənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đèn giao thông rất quan trọng tại các ngã tư đông đúc để tránh tai nạn.
noun

Ví dụ :

Giao thông đông đúc tại các giao lộ gần trường khiến việc băng qua đường trở nên nguy hiểm.
noun

Giao điểm.

The element where two or more straight lines of synchronized skaters pass through each other.http//www.isu.org/vsite/vcontent/content/transnews/0,10869,4844-128590-19728-18885-295370-3787-4771-layout160-129898-news-item,00.html

Ví dụ :

Trong bài thi trượt băng nghệ thuật đồng đội, các vận động viên đã thực hiện những giao điểm chính xác, nơi các đường trượt của họ cắt nhau mà không va chạm.