verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay, xoay bằng tay quay. To turn by means of a crank. Ví dụ : "Motorists had to crank their engine by hand." Ngày xưa, người lái xe phải tự tay quay tay quay để khởi động động cơ. machine action technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay, quay tay, quay bằng tay. To turn a crank. Ví dụ : "He was cranking the handle of the old-fashioned ice cream maker. " Anh ấy đang quay tay cầm của cái máy làm kem kiểu cũ. machine action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay, vặn. (of a crank or similar) To turn. Ví dụ : "He was cranking the handle of the ice cream maker. " Anh ấy đang quay tay quay của máy làm kem. action machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay, lên dây cót, khởi động. To cause to spin via other means, as though turned by a crank. Ví dụ : "Crank it up!" Vặn mạnh lên! machine technical action energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Càu nhàu, gắt gỏng, khó chịu. To act in a cranky manner; to behave unreasonably and irritably, especially through complaining. Ví dụ : "Quit cranking about your spilt milk!" Đừng có mà càu nhàu về chuyện sữa đổ nữa đi! attitude character emotion mind person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hết công suất, hoạt động hết tốc lực. To be running at a high level of output or effort. Ví dụ : "By one hour into the shift, the boys were really cranking." Sau một tiếng bắt đầu ca làm, mấy đứa con trai đã làm việc hết công suất rồi. energy action work machine process business industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn khúc, ngoằn ngoèo, quanh co. To run with a winding course; to double; to crook; to wind and turn. Ví dụ : "The hiking trail was constantly cranking, making it longer and more tiring than we expected. " Con đường mòn đi bộ cứ uốn lượn, quanh co liên tục, khiến nó dài hơn và mệt hơn chúng tôi tưởng. action machine process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự quay, sự xoay, sự vặn. The act by which something is cranked. Ví dụ : "The cranking of the old-fashioned ice cream maker was hard work, but the fresh ice cream was worth it. " Việc quay tay cầm của cái máy làm kem kiểu cũ thật là vất vả, nhưng món kem tươi ngon thì rất đáng công. action machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc