

spilt
/spɪlt/







verb
Xả bớt gió, Giảm áp lực gió.

verb
Lật kèo, thay đổi lãnh đạo.
Tỷ lệ ủng hộ Thủ tướng quá thấp khiến đảng quyết định lật kèo, thay đổi lãnh đạo, hy vọng một lãnh đạo mới sẽ cải thiện cơ hội chiến thắng trong cuộc bầu cử sắp tới.

verb
Tiết lộ, làm lộ, để lộ.


