Hình nền cho spilt
BeDict Logo

spilt

/spɪlt/

Định nghĩa

verb

Đổ, làm đổ, tràn.

Ví dụ :

Tôi lỡ làm đổ ít nước ép dính ra sàn bếp rồi.
verb

Lật kèo, thay đổi lãnh đạo.

Ví dụ :

Tỷ lệ ủng hộ Thủ tướng quá thấp khiến đảng quyết định lật kèo, thay đổi lãnh đạo, hy vọng một lãnh đạo mới sẽ cải thiện cơ hội chiến thắng trong cuộc bầu cử sắp tới.