verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quỷ hóa, làm cho trở nên độc ác, làm cho trở nên tàn bạo. To make like a devil; to invest with the character of a devil. Ví dụ : "The stress of the upcoming exam seemed to devilled him, making him irritable and impatient with everyone. " Áp lực từ kỳ thi sắp tới dường như đã quỷ hóa anh ấy, khiến anh trở nên cáu kỉnh và mất kiên nhẫn với mọi người. character religion theology soul supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc tức, làm phiền. To annoy or bother. Ví dụ : "The flickering lightbulb devilled me all evening while I was trying to read. " Cái bóng đèn nhấp nháy chọc tức tôi suốt cả buổi tối khi tôi đang cố gắng đọc sách. attitude character emotion action mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm không công, làm việc không lương. To work as a ‘devil’; to work for a lawyer or writer without fee or recognition. Ví dụ : ""Eager to learn the ropes, Sarah devilled for a well-known lawyer during her summer break, gaining invaluable experience even without pay." " Vì háo hức học hỏi kinh nghiệm, Sarah đã làm không công cho một luật sư nổi tiếng trong kỳ nghỉ hè, tích lũy được những bài học vô giá dù không được trả lương. job work writing law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩm gia vị cay, Ướp cay. To prepare (food) with spices, making it spicy: Ví dụ : "My dad devilled the eggs for the picnic, adding mustard, paprika, and a dash of hot sauce. " Bố tôi tẩm gia vị cay cho món trứng để mang đi picnic, thêm mù tạt, ớt bột paprika và một chút tương ớt. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị quỷ ám, ma ám. Possessed by the Devil Ví dụ : "The child's sudden, inexplicable cruelty towards the kitten made his mother wonder if he was briefly devilled. " Việc đứa trẻ đột nhiên trở nên độc ác và khó hiểu với con mèo con khiến mẹ cậu tự hỏi liệu có phải cậu bé vừa bị ma ám trong chốc lát hay không. religion theology supernatural curse soul mythology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩm ướp gia vị cay nồng, nướng cay. Grilled with a piquant sauce Ví dụ : "We ordered the devilled chicken wings as an appetizer. " Chúng tôi gọi món cánh gà nướng cay như một món khai vị. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc