BeDict Logo

devilled

/ˈdevəld/ /ˈdevɪld/
Hình ảnh minh họa cho devilled: Làm không công, làm việc không lương.
verb

Làm không công, làm việc không lương.

Vì háo hức học hỏi kinh nghiệm, Sarah đã làm không công cho một luật sư nổi tiếng trong kỳ nghỉ hè, tích lũy được những bài học vô giá dù không được trả lương.