Hình nền cho devilled
BeDict Logo

devilled

/ˈdevəld/ /ˈdevɪld/

Định nghĩa

verb

Quỷ hóa, làm cho trở nên độc ác, làm cho trở nên tàn bạo.

Ví dụ :

Áp lực từ kỳ thi sắp tới dường như đã quỷ hóa anh ấy, khiến anh trở nên cáu kỉnh và mất kiên nhẫn với mọi người.
verb

Làm không công, làm việc không lương.

Ví dụ :

Vì háo hức học hỏi kinh nghiệm, Sarah đã làm không công cho một luật sư nổi tiếng trong kỳ nghỉ hè, tích lũy được những bài học vô giá dù không được trả lương.
adjective

Bị quỷ ám, ma ám.

Ví dụ :

Việc đứa trẻ đột nhiên trở nên độc ác và khó hiểu với con mèo con khiến mẹ cậu tự hỏi liệu có phải cậu bé vừa bị ma ám trong chốc lát hay không.