noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗi dệt thô, chỗ lỗi. In textile inspections, a rough or coarse defect in the woven fabric. Ví dụ : "During the textile inspection, the worker marked several fags on the bolt of cotton, indicating areas where the weave was imperfect. " Trong quá trình kiểm tra vải, công nhân đã đánh dấu vài chỗ lỗi dệt thô trên cuộn vải bông, chỉ ra những khu vực mà đường dệt không hoàn hảo. material technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc lá. (dated in US and Canada) A cigarette. Ví dụ : "My grandfather always kept a pack of fags in his shirt pocket. " Ông tôi luôn giữ một gói thuốc lá trong túi áo sơ mi. item substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn cuối, phần tồi tệ nhất. The worst part or end of a thing. Ví dụ : ""After a long day of cutting timber, all that was left were the fags." " Sau một ngày dài cưa gỗ, tất cả những gì còn lại chỉ là đống vụn gỗ bỏ đi. part thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc vặt, công việc mệt nhọc. A chore: an arduous and tiresome task. Ví dụ : "Cleaning the house was always one of the biggest fags on my weekend. " Lau dọn nhà cửa luôn là một trong những việc vặt mệt nhọc nhất vào cuối tuần của tôi. work job thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn em, kẻ hầu người hạ. A younger student acting as a servant for senior students. Ví dụ : "The new student was assigned to be a fag for the senior class, carrying their books and helping them around. " Cậu học sinh mới bị giao cho làm "đàn em, kẻ hầu người hạ" cho khóa trên, phải xách cặp sách và giúp đỡ họ mọi việc. education society culture tradition group age person history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ đồng tính luyến ái, pê đê (thường miệt thị). (usually offensive, sometimes affectionate) A homosexual man, especially (usually derogatory) an especially effeminate or unusual one. Ví dụ : "Some people use "fags" as a hurtful way to insult gay men. " Một số người dùng từ "pê đê" như một cách làm tổn thương và miệt thị những người đàn ông đồng tính. person language society culture attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ khó ưa, người gây khó chịu. An annoying person. Ví dụ : "Why did you do that, you fag?" Sao mày lại làm thế hả thằng khó ưa này? person attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc