Hình nền cho fags
BeDict Logo

fags

/fæɡz/

Định nghĩa

noun

Lỗi dệt thô, chỗ lỗi.

Ví dụ :

Trong quá trình kiểm tra vải, công nhân đã đánh dấu vài chỗ lỗi dệt thô trên cuộn vải bông, chỉ ra những khu vực mà đường dệt không hoàn hảo.
noun

Đàn em, kẻ hầu người hạ.

Ví dụ :

Cậu học sinh mới bị giao cho làm "đàn em, kẻ hầu người hạ" cho khóa trên, phải xách cặp sách và giúp đỡ họ mọi việc.
noun

Đồ đồng tính luyến ái, pê đê (thường miệt thị).

Ví dụ :

Một số người dùng từ "pê đê" như một cách làm tổn thương và miệt thị những người đàn ông đồng tính.