noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗi dệt, chỗ lỗi, chỗ thô ráp. In textile inspections, a rough or coarse defect in the woven fabric. Ví dụ : "The inspector found several small fags in the new tablecloth, making it unsuitable for sale. " Người kiểm tra phát hiện ra vài chỗ lỗi dệt nhỏ và thô ráp trên chiếc khăn trải bàn mới, khiến nó không phù hợp để bán. material technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điếu thuốc. (dated in US and Canada) A cigarette. Ví dụ : "My grandfather used to smoke a lot of fags in his younger days. " Ngày xưa, ông tôi hút rất nhiều điếu thuốc khi còn trẻ. item substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn cuối, phần tồi tệ nhất. The worst part or end of a thing. Ví dụ : "The fag end of the school year was filled with extra projects and tests. " Đoạn cuối năm học là một chuỗi những bài kiểm tra và dự án phát sinh thêm, thật là mệt mỏi. thing part outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc vặt, công việc khó nhọc. A chore: an arduous and tiresome task. Ví dụ : "I dreaded the endless paperwork – it was a real fag. " Tôi ngán ngẩm đống giấy tờ không bao giờ hết, đúng là một việc vặt khổ sai. work job action thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ma mới, đàn em. A younger student acting as a servant for senior students. Ví dụ : "In some older British boarding schools, a younger boy might be assigned as a "fag" to an older student, running errands and performing small tasks. " Ở một số trường nội trú cũ của Anh, học sinh nhỏ tuổi hơn có thể bị giao làm "ma mới" cho học sinh lớn tuổi, chạy việc vặt và làm những việc lặt vặt. culture education history society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho mệt mỏi, làm kiệt sức. (used mainly in passive form) To make exhausted, tired out. Ví dụ : "The long hike fagged us out completely. " Chuyến đi bộ đường dài đã vắt kiệt sức của chúng tôi hoàn toàn. body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỏi, mệt mỏi, rũ rượi. To droop; to tire. Ví dụ : "I felt my energy fag as the long meeting dragged on. " Tôi cảm thấy năng lượng của mình cạn kiệt và mệt mỏi rũ rượi khi cuộc họp kéo dài lê thê. physiology body condition sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hầu hạ, làm sai vặt. For a younger student to act as a servant for senior students in many British boarding schools. Ví dụ : "I have to fag for Mr. Henderson today; he needs help with setting up the library for the upcoming student conference. " Hôm nay tôi phải hầu hạ ông Henderson; ông ấy cần người giúp chuẩn bị thư viện cho hội nghị học sinh sắp tới. culture education society tradition history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt nạt, sai vặt, ỷ lớn hiếp nhỏ. To have (a younger student) act as a servant in this way. education society tradition history culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm việc vất vả, cật lực. To work hard, especially on menial chores. Ví dụ : "During harvest season, everyone on the farm had to fag from sunrise to sunset, picking fruits and vegetables. " Vào mùa thu hoạch, mọi người trong trang trại đều phải làm việc cật lực từ sáng đến tối mịt, hái lượm trái cây và rau quả. work job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bóng, Pê đê. (usually offensive, sometimes affectionate) A homosexual man, especially (usually derogatory) an especially effeminate or unusual one. person language attitude society human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ khó ưa, người gây khó chịu. An annoying person. Ví dụ : "Why did you do that, you fag?" Sao mày lại làm thế hả, cái đồ khó ưa này? person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc