Hình nền cho fag
BeDict Logo

fag

/fæɡ/

Định nghĩa

noun

Lỗi dệt, chỗ lỗi, chỗ thô ráp.

Ví dụ :

Người kiểm tra phát hiện ra vài chỗ lỗi dệt nhỏ và thô ráp trên chiếc khăn trải bàn mới, khiến nó không phù hợp để bán.
noun

Ví dụ :

Ở một số trường nội trú cũ của Anh, học sinh nhỏ tuổi hơn có thể bị giao làm "ma mới" cho học sinh lớn tuổi, chạy việc vặt và làm những việc lặt vặt.
verb

Hầu hạ, làm sai vặt.

Ví dụ :

Hôm nay tôi phải hầu hạ ông Henderson; ông ấy cần người giúp chuẩn bị thư viện cho hội nghị học sinh sắp tới.