BeDict Logo

fixer

/ˈfɪksər/
noun

Ví dụ:

Sau khi tráng ảnh xong, nhiếp ảnh gia đã dùng nước hãm để làm cho hình ảnh bền màu và không bị phai.

noun

Ví dụ:

Vị luật sư tham nhũng đó nổi tiếng là một "cò chạy án" vì ông ta hối lộ các thẩm phán để thân chủ được trắng án, kiếm được rất nhiều tiền từ việc này.

noun

Người giúp việc, người hỗ trợ (cho phóng viên nước ngoài).

Ví dụ:

Ở đất nước bị chiến tranh tàn phá đó, phóng viên đã phải nhờ cậy một người hỗ trợ địa phương để có phương tiện di chuyển an toàn và bản dịch chính xác.

noun

Người cần sửa chữa, vật cần sửa chữa.

A fixer-upper.

Ví dụ:

Ngôi nhà cũ đó là một căn nhà cần sửa chữa rất nhiều, cần phải làm nhiều thứ trước khi ai đó có thể chuyển vào ở được.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "connections" - Kết nối, sự liên kết.
/kəˈnɛkʃənz/

Kết nối, sự liên kết.

Các kết nối giữa máy tính và máy in bị lỏng nên nó không hoạt động.

Hình ảnh minh họa cho từ "journalists" - Nhà báo, phóng viên.
/ˈdʒɜːrnəlɪsts/ /ˈdʒɜːrnəlɪstɪks/

Nhà báo, phóng viên.

Vào những năm 1800, nhiều thuyền trưởng và nhà thám hiểm cũng là những người ghi chép nhật ký, cẩn thận ghi lại những trải nghiệm hàng ngày của họ trên biển.

Hình ảnh minh họa cho từ "interpretation" - Giải thích, diễn giải, phiên dịch, cách hiểu.
/ɪntəpɹəˈteɪʃən/ /ɪntɚpɹəˈteɪʃən/

Giải thích, diễn giải, phiên dịch, cách hiểu.

Sự giải thích một giấc mơ, hoặc một điều bí ẩn.

Hình ảnh minh họa cho từ "photographer" - Nhà nhiếp ảnh, thợ chụp ảnh.
/fəˈtɒɡɹəfə/ /fəˈtɑɡɹəfɚ/

Nhà nhiếp ảnh, thợ chụp ảnh.

Nhà nhiếp ảnh đã chụp được những bức ảnh rất đẹp về buổi biểu diễn tài năng hàng năm của trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "development" - Phát triển, sự phát triển, tiến triển.
/dɪˈvɛləpmənt/

Phát triển, sự phát triển, tiến triển.

Sự phát triển của câu chuyện này diễn ra khá chậm.

Hình ảnh minh họa cho từ "thiosulfate" - Tiosunfat.
/ˌθaɪoʊˈsʌlfeɪt/ /ˌθaɪəˈsʌlfeɪt/

Tiosunfat.

Người thợ chụp ảnh đã dùng một dung dịch chứa tiosunfat để loại bỏ bạc thừa khỏi phim đã rửa.

Hình ảnh minh họa cho từ "photograph" - Ảnh, bức ảnh, tấm ảnh.
/ˈfəʊ.tə.ˌɡɹɑːf/ /ˈfoʊ.tə.ˌɡɹæf/

Ảnh, bức ảnh, tấm ảnh.

Bức ảnh chụp cả lớp cho thấy mọi người đều đang mỉm cười trong chuyến đi học ngoại khóa.

Hình ảnh minh họa cho từ "photographic" - Thuộc về nhiếp ảnh, chính xác như ảnh chụp.
photographicadjective
/ˌfoʊtəˈɡɹæfɪk/

Thuộc về nhiếp ảnh, chính xác như ảnh chụp.

Kiến thức chính xác tuyệt đối.

Hình ảnh minh họa cho từ "developing" - Phát triển, tiến triển.
/dɪˈvɛləpɪŋ/

Phát triển, tiến triển.

Các bạn học sinh đang phát triển kỹ năng đọc của mình trong lớp tiếng Anh.

Hình ảnh minh họa cho từ "especially" - Đặc biệt, nhất là.
/əˈspɛʃ(ə)li/

Đặc biệt, nhất .

Chị tôi rất hay giúp đỡ, nhất là khi cần sắp xếp mọi thứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "transportation" - Vận chuyển, giao thông, chuyên chở.
/tɹænspɔːˈteɪʃən/ /tɹænspɚˈteɪʃən/

Vận chuyển, giao thông, chuyên chở.

Chúng ta cần khuyến khích mọi người bỏ xe hơi và sử dụng các hình thức vận chuyển khác.

Hình ảnh minh họa cho từ "translations" - Bản dịch, sự dịch, công việc dịch thuật.
/tɹænsˈleɪʃənz/ /tɹænzˈleɪʃənz/

Bản dịch, sự dịch, công việc dịch thuật.

Giáo viên giao cho chúng tôi so sánh các bản dịch khác nhau của cùng một bài thơ để xem ý nghĩa thay đổi như thế nào.