Hình nền cho fixer
BeDict Logo

fixer

/ˈfɪksər/

Định nghĩa

noun

Người sửa chữa, người dàn xếp.

Ví dụ :

Ba tôi là một người sửa chữa rất giỏi; ông ấy có thể sửa được mọi thứ trong nhà.
noun

Ví dụ :

Sau khi tráng ảnh xong, nhiếp ảnh gia đã dùng nước hãm để làm cho hình ảnh bền màu và không bị phai.
noun

Ví dụ :

Vị luật sư tham nhũng đó nổi tiếng là một "cò chạy án" vì ông ta hối lộ các thẩm phán để thân chủ được trắng án, kiếm được rất nhiều tiền từ việc này.
noun

Người giúp việc, người hỗ trợ (cho phóng viên nước ngoài).

Ví dụ :

Ở đất nước bị chiến tranh tàn phá đó, phóng viên đã phải nhờ cậy một người hỗ trợ địa phương để có phương tiện di chuyển an toàn và bản dịch chính xác.
noun

Người cần sửa chữa, vật cần sửa chữa.

A fixer-upper.

Ví dụ :

Ngôi nhà cũ đó là một căn nhà cần sửa chữa rất nhiều, cần phải làm nhiều thứ trước khi ai đó có thể chuyển vào ở được.