BeDict Logo

fixes

/ˈfɪksɪz/
Hình ảnh minh họa cho fixes: Sự dàn xếp, sự sắp đặt trước, sự thao túng.
noun

Sự dàn xếp, sự sắp đặt trước, sự thao túng.

Tin đồn về việc dàn xếp kết quả trong cuộc bầu cử ở trường khiến học sinh nghi ngờ về tính công bằng của cuộc bầu cử.

Hình ảnh minh họa cho fixes: Sắp đặt, dàn xếp, mua chuộc.
verb

Đa số cử tri tin rằng cuộc bầu cử đã bị dàn xếp để ưu ái cho đương kim tổng thống.

Hình ảnh minh họa cho fixes: Đông lại, cô đặc lại.
verb

Người thợ rèn nung sắt cho đến khi mềm, sau đó nhanh chóng làm cho nó đông lại tại chỗ bằng những nhát búa trước khi nó nguội và cứng lại.