Hình nền cho flexes
BeDict Logo

flexes

/ˈflɛksɪz/

Định nghĩa

noun

Độ dẻo, sự linh hoạt.

Flexibility, pliancy.

Ví dụ :

Huấn luyện viên yoga khen ngợi độ dẻo của học viên, cho thấy cô ấy có thể dễ dàng uốn cong và duỗi người như thế nào.
noun

Dây điện mềm, dây dẫn điện mềm.

Ví dụ :

Người thợ điện cẩn thận kiểm tra tất cả các dây điện mềm trong căn nhà cũ để đảm bảo chúng đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn hiện hành.
verb

Khoe khoang, phô trương, ra oai.

Ví dụ :

Sau khi thắng cuộc thi lập trình, Mark hay khoe khoang kỹ năng lập trình của mình bằng cách sửa lỗi code của mọi người, ngay cả khi họ không cần giúp đỡ.