noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ dẻo, sự linh hoạt. Flexibility, pliancy. Ví dụ : "The yoga instructor praised the student's flexes, showing how easily she could bend and stretch. " Huấn luyện viên yoga khen ngợi độ dẻo của học viên, cho thấy cô ấy có thể dễ dàng uốn cong và duỗi người như thế nào. physiology anatomy body quality ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự uốn, sự co, động tác uốn. The or an act of flexing. Ví dụ : "After a good workout, he admired the flexes of his biceps in the mirror. " Sau một buổi tập luyện hiệu quả, anh ấy ngắm nhìn những đường cơ bắp tay cuồn cuộn của mình trong gương. body physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây điện mềm, dây dẫn điện mềm. Any flexible insulated electrical wiring. Ví dụ : "The electrician carefully inspected all the flexes in the old house to ensure they met current safety standards. " Người thợ điện cẩn thận kiểm tra tất cả các dây điện mềm trong căn nhà cũ để đảm bảo chúng đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn hiện hành. electronics electric device technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm uốn, chỗ uốn. A point of inflection. Ví dụ : "The graph shows two flexes, indicating periods where the rate of growth changed direction. " Đồ thị cho thấy hai điểm uốn, cho thấy những giai đoạn mà tốc độ tăng trưởng thay đổi hướng. math point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khoe khoang, sự phô trương. The act of flaunting something; something one considers impressive. Ví dụ : "His constant flexes about his high test scores made it hard to be happy for him. " Việc anh ta liên tục khoe khoang về điểm thi cao chót vót khiến người khác khó mà thật lòng mừng cho anh ta được. attitude communication culture style society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn, bẻ cong. To bend something. Ví dụ : "The doctor flexes my knee to check for injuries. " Bác sĩ uốn cong đầu gối của tôi để kiểm tra xem có bị thương không. body action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gập đi gập lại, co duỗi. To repeatedly bend one of one's joints. Ví dụ : "The gymnast flexed her arm repeatedly, trying to improve her flexibility for the competition. " Cô vận động viên thể dục dụng cụ gập đi gập lại cánh tay nhiều lần, cố gắng cải thiện sự dẻo dai cho cuộc thi. body physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gồng, co duỗi. To move part of the body using one's muscles. Ví dụ : "The bodybuilder flexes his biceps to show off his muscles. " Người tập thể hình gồng bắp tay để khoe cơ bắp của mình. body action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gồng, vặn cơ bắp. To tighten the muscles for display of size or strength. Ví dụ : "The bodybuilder flexes his biceps for the judges. " Lực sĩ gồng bắp tay cho ban giám khảo xem. body physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoe khoang, phô trương, ra oai. (by extension) To flaunt one's superiority. Ví dụ : "After winning the coding competition, Mark often flexes his programming skills by correcting everyone's code, even when they don't ask for help. " Sau khi thắng cuộc thi lập trình, Mark hay khoe khoang kỹ năng lập trình của mình bằng cách sửa lỗi code của mọi người, ngay cả khi họ không cần giúp đỡ. attitude character human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc