noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đánh gục, cú đánh gục, trạng thái bị đánh gục. An act of knocking down or the condition of being knocked down. Ví dụ : "The boxer suffered a knockdown in the third round. " Trong hiệp ba, võ sĩ kia đã bị dính một cú đánh gục (knockdown). action sport war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đánh hạ đo ván, Cú đánh gục. An overwhelming blow. Ví dụ : "Losing her job was a real knockdown for Maria; she felt like she couldn't do anything right. " Việc mất việc là một cú đả kích thực sự đối với Maria; cô ấy cảm thấy như mình chẳng làm được việc gì đúng cả. action sport war achievement event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu mạnh. Very strong ale or beer. Ví dụ : "After a long day of helping my dad with yard work, a cold knockdown was exactly what I needed to relax. " Sau một ngày dài giúp bố làm vườn, một cốc bia rượu mạnh lạnh là thứ tôi cần nhất để thư giãn. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh vật bị bất hoạt gen, sinh vật suy giảm chức năng gen. A genetically modified organism that carries one or more genes in its chromosomes that have been made less active or had their expression reduced. Ví dụ : "In the biology lab, the student created a knockdown of a specific gene in the fruit flies to study its function in development. " Trong phòng thí nghiệm sinh học, sinh viên đó đã tạo ra một dòng ruồi giấm bị bất hoạt gen (knockdown) một gen cụ thể để nghiên cứu chức năng của nó trong quá trình phát triển. organism biology biochemistry science technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ức chế biểu hiện gen, giảm biểu hiện gen. The use of a reagent such as an oligonucleotide with sequence complementary to an active gene or its mRNA transcript, to interfere with the expression of said gene. Ví dụ : "The scientist used a gene knockdown to reduce the production of a specific protein in the cells. " Nhà khoa học đã sử dụng phương pháp ức chế biểu hiện gen để giảm sản xuất một protein đặc biệt trong tế bào. biology biochemistry medicine science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật úp, lật ngang. The condition of a sailboat being pushed abruptly to horizontal, with the mast parallel to the water surface. Ví dụ : "The sudden, powerful gust of wind caused a terrifying knockdown for the small sailboat. " Cơn gió giật mạnh, bất ngờ đã khiến chiếc thuyền buồm nhỏ bị lật ngang một cách đáng sợ. nautical sailing condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường chuyền ngắn xuống chân. A short pass played downwards, for example from the head onto someone's feet. Ví dụ : "The striker controlled the high ball with a perfect knockdown to his teammate, who scored instantly. " Tiền đạo khống chế bóng bổng hoàn hảo bằng một cú đánh đầu chuyền ngắn xuống chân đồng đội, giúp người này ghi bàn ngay lập tức. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lều tạm, phòng thay đồ tạm. A shelter erected for use as a temporary dressing room. Ví dụ : "During the outdoor school play, the students used a knockdown behind the stage to change into their costumes. " Trong buổi diễn kịch ngoài trời của trường, các học sinh đã dùng một cái lều tạm phía sau sân khấu để thay trang phục. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng rời, bộ phận tháo rời. A collection of parts required to assemble a product, typically manufactured in one region and exported elsewhere for assembly. Ví dụ : "The furniture company ships its bookshelves as a knockdown, saving on shipping costs because the assembled product takes up much more space. " Công ty nội thất vận chuyển kệ sách của họ dưới dạng hàng rời, giúp tiết kiệm chi phí vận chuyển vì sản phẩm đã lắp ráp sẽ chiếm nhiều diện tích hơn. part business technical industry item machine structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh gục, hạ gục. To employ the knockdown technique Ví dụ : "The carpenter plans to knockdown the old wall to create a larger living room. " Người thợ mộc dự định hạ gục bức tường cũ để tạo ra một phòng khách lớn hơn. action sport military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ gục, đánh gục. Powerful enough to overwhelm or knock down Ví dụ : "a knockdown argument" Một lý lẽ đanh thép không thể bác bỏ. ability action sport war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm giá, hạ giá. Reduced in price, originally to a price below which an article would not be sold by the auctioneer Ví dụ : "The furniture store had a knockdown price on the display couch to clear space for new inventory. " Để dọn chỗ cho hàng mới, cửa hàng nội thất đã bán chiếc ghế sofa trưng bày với giá hạ rất thấp. business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháo rời, có thể tháo rời. Capable of being taken apart for packing or removal. Ví dụ : "knockdown furniture" Đồ nội thất tháo rời được. technical building item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được tán, được tạo đầu. (of a rivet head) To be formed into a head by upsetting in fastening. Ví dụ : "The instructions specified that "knockdown" is an adjective in this context, so here's a sentence reflecting that: "The rivet has a knockdown head, ensuring a strong and permanent join between the metal plates." " Đinh tán này có đầu được tán chắc chắn, đảm bảo mối nối bền và vĩnh cửu giữa các tấm kim loại. technical machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc