Hình nền cho knockdown
BeDict Logo

knockdown

/ˈnɒkdaʊn/

Định nghĩa

noun

Sự đánh gục, cú đánh gục, trạng thái bị đánh gục.

Ví dụ :

"The boxer suffered a knockdown in the third round. "
Trong hiệp ba, võ sĩ kia đã bị dính một cú đánh gục (knockdown).
noun

Ví dụ :

Trong phòng thí nghiệm sinh học, sinh viên đó đã tạo ra một dòng ruồi giấm bị bất hoạt gen (knockdown) một gen cụ thể để nghiên cứu chức năng của nó trong quá trình phát triển.
noun

Ví dụ :

Nhà khoa học đã sử dụng phương pháp ức chế biểu hiện gen để giảm sản xuất một protein đặc biệt trong tế bào.
noun

Ví dụ :

Công ty nội thất vận chuyển kệ sách của họ dưới dạng hàng rời, giúp tiết kiệm chi phí vận chuyển vì sản phẩm đã lắp ráp sẽ chiếm nhiều diện tích hơn.
adjective

Được tán, được tạo đầu.

Ví dụ :

Đinh tán này có đầu được tán chắc chắn, đảm bảo mối nối bền và vĩnh cửu giữa các tấm kim loại.