BeDict Logo

knockdown

/ˈnɒkdaʊn/
Hình ảnh minh họa cho knockdown: Sinh vật bị bất hoạt gen, sinh vật suy giảm chức năng gen.
noun

Sinh vật bị bất hoạt gen, sinh vật suy giảm chức năng gen.

Trong phòng thí nghiệm sinh học, sinh viên đó đã tạo ra một dòng ruồi giấm bị bất hoạt gen (knockdown) một gen cụ thể để nghiên cứu chức năng của nó trong quá trình phát triển.

Hình ảnh minh họa cho knockdown: Ức chế biểu hiện gen, giảm biểu hiện gen.
noun

Nhà khoa học đã sử dụng phương pháp ức chế biểu hiện gen để giảm sản xuất một protein đặc biệt trong tế bào.

Hình ảnh minh họa cho knockdown: Hàng rời, bộ phận tháo rời.
noun

Công ty nội thất vận chuyển kệ sách của họ dưới dạng hàng rời, giúp tiết kiệm chi phí vận chuyển vì sản phẩm đã lắp ráp sẽ chiếm nhiều diện tích hơn.

Hình ảnh minh họa cho knockdown: Được tán, được tạo đầu.
adjective

Được tán, được tạo đầu.

Đinh tán này có đầu được tán chắc chắn, đảm bảo mối nối bền và vĩnh cửu giữa các tấm kim loại.