noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Súng hỏa mai, súng trường nhẹ. A light musket or firelock. Ví dụ : "The historical reenactor carried a fusee, demonstrating its use in 18th-century battles. " Người diễn viên lịch sử mang theo một khẩu súng hỏa mai, vừa trình diễn cách sử dụng nó trong các trận đánh của thế kỷ 18. military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ốc côn, con lăn côn. A conical, grooved pulley in early clocks. Ví dụ : "The antique clock's fusee, with its spiraling groove, helped to provide a consistent power source as the mainspring unwound. " Ở chiếc đồng hồ cổ này, ốc côn (fusee) với rãnh xoắn ốc giúp cung cấp nguồn năng lượng ổn định khi dây cót chính bung ra. time technology machine device history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngòi nổ, que diêm lớn. A large friction match. Ví dụ : "The hiker struck a fusee against a rock to start a campfire. " Người đi bộ đường dài quẹt một que diêm lớn (ngòi nổ) vào đá để nhóm lửa trại. item technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngòi nổ. A fuse for an explosive. Ví dụ : "The demolition crew carefully inserted the fusee into the dynamite before detonating the old building. " Đội phá dỡ cẩn thận gắn ngòi nổ vào thuốc nổ dynamite trước khi kích nổ tòa nhà cũ. military weapon device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pháo hiệu, đèn tín hiệu (đường sắt). A colored flare used as a warning on the railroad. Ví dụ : "The train conductor placed a bright red fusee on the tracks to warn oncoming trains of the stopped train ahead. " Người soát vé tàu đặt một pháo hiệu màu đỏ tươi lên đường ray để cảnh báo các tàu đang đến về đoàn tàu đang dừng phía trước. signal vehicle technical communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Súng hỏa mai. A fusil, or flintlock musket. Ví dụ : "During the historical reenactment, the soldier demonstrated how to load and fire the fusee. " Trong buổi tái hiện lịch sử, người lính đã trình diễn cách nạp đạn và bắn khẩu súng hỏa mai. weapon military history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết chân nai. The track of a buck. Ví dụ : "The hunter carefully examined the muddy ground, hoping to find a clear fusee to track the buck. " Người thợ săn cẩn thận xem xét mặt đất lầy lội, hy vọng tìm được một vết chân nai rõ ràng để lần theo dấu vết con nai đực. animal mark nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngòi nổ, kíp nổ. One who, or that which, fuses or is fused; an individual component of a fusion. Ví dụ : "In the diverse student project, Maria acted as the key fusee, blending ideas from various team members into a cohesive presentation. " Trong dự án đa dạng của sinh viên, Maria đóng vai trò là ngòi nổ chính, kết hợp các ý tưởng từ các thành viên khác nhau trong nhóm thành một bài thuyết trình mạch lạc. part person item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc