BeDict Logo

fuses

/ˈfjuːzɪz/
Hình ảnh minh họa cho fuses: Que diêm chống gió.
noun

Trong chuyến đi cắm trại, ông nội luôn mang theo một hộp diêm chống gió vì chúng cháy được ngay cả khi có gió mạnh gần hồ.

Hình ảnh minh họa cho fuses: Hợp nhất, kết hợp vòng.
verb

Trong hóa học hữu cơ, hai vòng cyclohexane đôi khi hợp nhất để tạo thành phân tử decalin hai vòng, trong đó hai nguyên tử carbon được chia sẻ giữa hai vòng đó.