Hình nền cho habitude
BeDict Logo

habitude

/ˈhæbɪˌtjuːd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sự ít nói của đứa trẻ nhút nhát không chỉ đơn thuần là sự rụt rè; đó là một tố chất thâm căn cố đế của việc kìm nén, bắt nguồn từ một bản tính nhạy cảm và hay suy tư.
noun

Ví dụ :

Ông tôi có nếp quen đọc báo mỗi sáng với một tách cà phê, đó là một thói quen êm đềm và dễ chịu.
noun

Hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn.

Ví dụ :

Ngay cả sau khi nghỉ hưu, ông ấy vẫn cảm thấy "hoàn toàn như trước" khi đến thăm công ty, hiểu rõ mọi quy trình và biết tường tận vai trò của từng người.
noun

Thói quen, sự quen thuộc, sự thân thuộc.

Ví dụ :

Sau nhiều năm làm việc cùng nhau, mối quan hệ kinh doanh của họ đã phát triển thành một sự quen thuộc dễ chịu, cho phép họ đoán trước nhu cầu của nhau.
noun

Thói quen, tập quán.

Ví dụ :

Dù không biết tên anh ấy, tôi vẫn nhận ra anh ấy là một người quen thường xuyên lui tới thư viện, người mà tôi thấy đọc sách ở đó gần như mỗi ngày.
noun

Ví dụ :

Để hiểu cách baking soda phản ứng với các loại axit khác nhau, chúng ta phải nghiên cứu các phản ứng hóa học của nó với giấm, nước chanh và axit clohydric.