noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Võng. A swinging couch or bed, usually made of netting or canvas about six feet wide, suspended by clews or cords at the ends. Ví dụ : "The children enjoyed swinging in the hammocks after their school play. " Bọn trẻ thích thú đung đưa trên những chiếc võng sau buổi diễn kịch ở trường. item utensil wear building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùng đất nhiều cây cối, vùng đất rậm rạp. (obsolete outside dialectal) A piece of land thickly wooded, and usually covered with bushes and vines. Ví dụ : "The old map marked the dense, overgrown areas near the river as "hammocks," warning travelers of the thick vegetation. " Bản đồ cũ đánh dấu những khu vực rậm rạp, cây cối um tùm gần sông là "hammocks," như một lời cảnh báo du khách về thảm thực vật dày đặc ở đó. environment geography place nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm võng. To lie in a hammock. Ví dụ : "We love to hammock in the backyard on warm summer afternoons. " Chúng tôi thích nằm võng ở sân sau vào những buổi chiều hè ấm áp. entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Võng xuống, treo lủng lẳng. (of a cloth) To hang in a way that resembles a hammock. Ví dụ : "The loose fabric of her skirt hammocks between her knees as she sits on the park bench. " Khi cô ấy ngồi trên ghế đá công viên, vạt váy rộng thùng thình của cô võng xuống, treo lủng lẳng giữa hai đầu gối. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn, treo lủng lẳng. To make something be wrapped tight, like in a hammock. Ví dụ : "The tailor hammocked the fabric scraps, gathering and cinching them tightly before securing them with a knot to prevent unraveling. " Người thợ may quấn những mảnh vải vụn lại, túm chúng thật chặt rồi thắt nút để chúng không bị xổ ra. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc