verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo, vận chuyển, chở. To transport by drawing or pulling, as with horses or oxen, or a motor vehicle. Ví dụ : "to haul logs to a sawmill" Kéo gỗ đến xưởng cưa. vehicle action industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo, lôi, vận chuyển. To draw or pull something heavy. Ví dụ : "The delivery truck hauls heavy boxes of groceries to the supermarket every morning. " Mỗi sáng, xe tải giao hàng chở những thùng hàng tạp hóa nặng trịch đến siêu thị. action work machine nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo, vận chuyển, chở. To carry or transport something, with a connotation that the item is heavy or otherwise difficult to move. Ví dụ : "The delivery truck hauls heavy furniture to the new apartment building. " Chiếc xe tải giao hàng chở đồ nội thất nặng nề đến tòa nhà chung cư mới. action vehicle industry work technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo, lôi, kéo lê. To drag, to pull, to tug. Ví dụ : "The fisherman hauls the heavy net full of fish from the sea. " Người ngư dân kéo mạnh tấm lưới nặng trĩu cá từ biển lên. action work vehicle nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏi tội, khiển trách. Followed by up: to summon to be disciplined or held answerable for something. Ví dụ : "The teacher hauls students up for cheating on the exam. " Giáo viên hỏi tội/khiển trách những học sinh gian lận trong bài kiểm tra. law government police action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giằng co, kéo lê. To pull apart, as oxen sometimes do when yoked. Ví dụ : "The oxen, straining under the heavy load, hauls against each other, threatening to break the yoke. " Đàn bò kéo cày, oằn mình dưới gánh nặng, giằng co nhau, suýt nữa thì gãy cả ách. action animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lái gần gió. To steer (a vessel) closer to the wind. Ví dụ : "The sailor hauls the sailboat closer to the wind to reach the harbor faster. " Người thủy thủ lái gần gió thuyền buồm để đến bến cảng nhanh hơn. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay đổi hướng, đổi hướng gió. Of the wind: to shift fore (more towards the bow). Ví dụ : "The sailboat's sails hauled as the wind shifted, bringing it closer to the desired course. " Buồm của thuyền buồm căng phồng lên khi gió đổi hướng, giúp thuyền đi gần hơn đến hướng đi mong muốn. nautical sailing weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồn lẹ, té khói, ba chân bốn cẳng. To haul ass. Ví dụ : "“How fast was he goin’?” / “I don’t know exactly, but he must’ve been haulin’, given where he landed.”" "Hắn chạy nhanh cỡ nào?" / "Tôi không biết chính xác, nhưng chắc chắn là hắn phải chuồn lẹ lắm, nhìn chỗ hắn đáp kìa." action phrase Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc